Spacetrek Explorer

Thông tin cơ bản

Spacetrek Explorer

Hình ảnh của Echo Spacetrek Explorer
Cost
3
Class
Elite
Mô tả

Một mech cỡ lớn, di chuyển nhanh, do Spacetrek Collective phát triển để phục vụ cả vận chuyển lẫn phòng thủ.
Kẻ địch này có kháng sát thương cao (RES) đối với Electro DMG.

Spacetrek Explorer sở hữu lớp giáp chắc chắn và khả năng cơ động vượt trội. Nó được trang bị pháo điện từ và một bộ tạo khiên có thể mở rộng bảo vệ cho đồng minh xung quanh.

Đánh trúng Spacetrek Explorer bằng Tune Break sẽ vô hiệu hoá bộ tạo khiên, loại bỏ Shield đang hoạt động và ngăn không cho khiên mới được tạo ra.

Trước những vùng đất rộng lớn và chưa được khám phá tại Lahai-Roi, Spacetrek Collective đã phát triển Spacetrek Explorer như một cỗ máy đa nhiệm, đảm nhiệm vai trò vận chuyển, lưu trữ và phòng thủ. Hệ chân bánh xe cùng lốp chịu tải nặng cho phép nó chạy dọc các bề mặt thẳng đứng, phù hợp cho cả địa hình đô thị lẫn dã ngoại. Các khoang chứa trên thân được thiết kế để hỗ trợ các chuyến thám hiểm khoa học dài ngày.

Kỹ năng

Triệu hồi một Spacetrek Explorer để ban cho các Resonators đang hoạt động gần đó trong đội một Shield bằng 10% Max HP của người triệu hồi trong 4 giây.

Thời gian hồi chiêu (CD): 20 giây

Hiệu ứng Sonata
Biểu tượng Sonata Halo of Starry Radiance Halo of Starry Radiance

2-Pc: Tăng 10% Healing Bonus.

5-Pc: Khi hồi máu cho một Resonator trong đội, mỗi 1% Off-Tune Buildup Rate sẽ tăng 0.2% ATK cho toàn bộ Resonator trong đội trong 4 giây, tối đa 25%. Hiệu ứng cùng tên sẽ không được cộng dồn.

Biểu tượng Sonata Chromatic Foam Chromatic Foam

2-Pc: Tăng Fusion DMG + 10%

5-Pc: Khi Resonator gây Fusion Burst lên kẻ địch, họ nhận các hiệu ứng sau:
Nhận 10% Fusion DMG Bonus trong 15s.
Trong thời gian hiệu ứng này còn hiệu lực, khi thi triển Outro Skill, Resonator vào sân sẽ nhận 25% Fusion DMG Bonus trong 15s.

Biểu tượng Sonata Sound of True Name Sound of True Name

2-Pc: Tăng Aero DMG + 10%

5-Pc: Khi gây Echo Skill DMG lên kẻ địch, Echo Skill Crit. Rate của Resonator tăng 20%, và nhận thêm 15% Aero DMG Bonus trong 5s.

Chỉ số chính của Echo

Thông số
Rank 2
(LV 1 - 10)
Rank 3
(LV 1 - 15)
Rank 4
(LV 1 - 20)
Rank 5
(LV 1 - 25)
Image HP%
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image ATK%
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image DEF%
4.7% - 12.3%
5% - 17%
5.7% - 23.9%
7.6% - 38%
Image Glacio DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Fusion DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Electro DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Aero DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Spectro DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Havoc DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Energy Regen
4% - 10%
4.2% - 14.2%
4.8% - 20.1%
6.4% - 32%
Image ATK
12 - 31
13 - 44
15 - 63
20 - 100

Chỉ số phụ của Echo

Thông số
Giá trị 1
Giá trị 2
Giá trị 3
Giá trị 4
Giá trị 5
Giá trị 6
Giá trị 7
Giá trị 8
Image ATK
30
40
50
60
-
-
-
-
Image DEF
40
50
60
70
-
-
-
-
Image HP
320
360
390
430
470
510
540
580
Image Crit. Rate
6.3%
6.9%
7.5%
8.1%
8.7%
9.3%
9.9%
10.5%
Image Crit. DMG
12.6%
13.8%
15%
16.2%
17.4%
18.6%
19.8%
21%
Image ATK%
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image DEF%
8.1%
9%
10%
10.9%
11.8%
12.8%
13.8%
14.7%
Image HP%
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image Energy Regen
6.8%
7.6%
8.4%
9.2%
10%
10.8%
11.6%
12.4%
Image Basic Attack DMG Bonus
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image Heavy Attack DMG Bonus
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image Resonance Skill DMG Bonus
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image Resonance Liberation DMG Bonus
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%