Wuthering Waves: Hướng dẫn build Sigrika 2.8


Giới thiệu tổng quan Sigrika


Sigrika
Aero
Sigrika

Sigrika, học viên của Startorch Academy và là một Resonator sở hữu Royan Runes.

Quyết tâm đáp ứng kỳ vọng của mọi người và trở thành một Solsworn thực thụ, cô dốc toàn bộ bản thân vào mọi thử thách.

Nguyên tố:
Aero
Loại vũ khí:
Vai trò:
Biểu tượng vai trò Main Damage Dealer
Biểu tượng vai trò Traction
Thông số Lv 1Lv 20Lv 40Lv 50Lv 60Lv 70Lv 80Lv 90
HP HP
862
2242
4269
5570
6871
8172
9473
10775
ATK ATK
35
91
176
232
287
343
390
437
DEF DEF
93
238
452
589
725
862
999
1136

Hướng dẫn build Sigrika

Vũ khí mạnh nhất cho Sigrika

Image
Solsworn Ciphers
100%
Solsworn Ciphers (R1)

Đây là trấn của Sigrika nên sẽ phát huy được tối đa sức mạnh của cô nàng.

Build echo tốt nhất cho Sigrika

Chỉ số Echo tốt nhất cho Sigrika

Echo substat

Chuỗi cộng hưởng phù hợp với Sigrika

The Gleam Meant for Radiance The Gleam Meant for Radiance
Nút chuỗi 1
  • Hệ số sát thương của Basic Attack - Elucidated, Dodge Counter - Decipher, Resonance Skill - BIG BOOMY BOOM!, và Resonance Skill - Soliskin to the Aid tăng 70%.
  • Sigrika trở nên miễn nhiễm với trạng thái gián đoạn khi thi triển Basic Attack - Elucidated, Resonance Skill - BIG BOOMY BOOM!, và Resonance Skill - Soliskin to the Aid.
  • Encapsulated giờ có thể cộng dồn tối đa 3 lần. Sau khi thi triển Outro Skill - In This Very Moment, Sigrika nhận thêm 1 cộng dồn.
The Bitterness Steeped in Hope The Bitterness Steeped in Hope
Nút chuỗi 2
  • Hệ số sát thương của Forte Circuit - Learn My True Name tăng 120%.
  • Khi không trong trạng thái chiến đấu trong hơn 4 giây, Sigrika nhận Divergent. Hiệu ứng này có thể kích hoạt tối đa 1 lần mỗi 4 giây.
I Flee, Yet I Seek I Flee, Yet I Seek
Nút chuỗi 3
  • Innate Gift? giờ có thể cộng dồn tối đa 4 lần và không còn bị xóa khi Sigrika thi triển Forte Circuit - Learn My True Name hoặc khi rời khỏi sân.
  • Khi không trong trạng thái chiến đấu, toàn bộ cộng dồn Innate Gift? sẽ bị xóa mỗi 30 giây.
I Lose, Yet I Gain I Lose, Yet I Gain
Nút chuỗi 4
  • Khi một Resonator trong đội thi triển Echo Skill, toàn bộ Resonator trong đội nhận ATK tăng 20% trong 20 giây.
 Until Submerged by the Dark Until Submerged by the Dark
Nút chuỗi 5
  • Hệ số sát thương của Resonance Liberation - Where Trust Leads Me! tăng 30%.
True Names Resurfaced, Rising in Light True Names Resurfaced, Rising in Light
Nút chuỗi 6
  • Mục tiêu chịu nhiều hơn 30% DMG từ Sigrika.
  • Innate Gift? nhận thêm các hiệu ứng sau:
    • Mỗi cộng dồn tăng thêm 15% DMG Amplification cho Runic Outburst, Runic Chain Whip, Runic Soliskin, và Forte Circuit - Learn My True Name, tối đa 60%.
    • Mỗi cộng dồn khiến Runic Outburst, Runic Chain Whip, Runic Soliskin, và Forte Circuit - Learn My True Name bỏ qua 7.5% DEF của mục tiêu khi gây sát thương, tối đa 30%.

Thứ tự nâng Kĩ năng Sigrika

Combo Sigrika

One, Two, Three
One, Two, Three Normal Attack

Basic Attack

  • Thực hiện tối đa 4 đòn tấn công liên tiếp, gây Aero DMG.
  • Sau khi thi triển Basic Attack Stage 4, Sigrika vào trạng thái Decipher trong 5 giây. Hiệu ứng này kết thúc sớm nếu Sigrika rời khỏi sân.
  • Khi Sigrika có ít nhất 50 điểm Full Stop, chuỗi Basic Attack sẽ bắt đầu từ Stage 2.

Basic Attack - Elucidated

  • Khi đang ở trạng thái Decipher, nhấn Normal Attack trên mặt đất để thi triển Basic Attack - Elucidated, gây Aero DMG (được tính là Echo Skill DMG).
  • Thoát trạng thái Decipher sau khi thi triển kỹ năng này.

Heavy Attack

  • Tiêu hao STA để tấn công mục tiêu, gây Aero DMG.
  • Nhấn Normal Attack ngay sau khi thi triển Heavy Attack để thực hiện Basic Attack Stage 2.

Mid-air Attack

  • Tiêu hao STA để thực hiện Plunging Attack, gây Aero DMG.
  • Nhấn Normal Attack ngay sau khi thi triển Plunging Attack để thực hiện Basic Attack Stage 2.

Dodge Counter

  • Nhấn Normal Attack ngay sau khi né tránh thành công trên mặt đất để tấn công mục tiêu, gây Aero DMG.
  • Nhấn Normal Attack ngay sau khi thi triển Dodge Counter để thực hiện Basic Attack Stage 4.

Dodge Counter - Decipher

  • Khi đang ở trạng thái Decipher, nhấn Normal Attack ngay sau khi né tránh thành công trên mặt đất để thi triển Dodge Counter - Decipher, tấn công mục tiêu và gây Aero DMG (được tính là Echo Skill DMG).
  • Thoát trạng thái Decipher sau khi thi triển kỹ năng này.

Mid-air Dodge Counter

  • Nhấn Normal Attack ngay sau khi né tránh thành công trên không để tấn công mục tiêu, gây Aero DMG.
  • Nhấn Normal Attack ngay sau khi thi triển Mid-air Dodge Counter để thực hiện Basic Attack Stage 2.
Royan Close Quarters Combat
Royan Close Quarters Combat Resonance Skill

BOOMY BOOM!

  • Tấn công mục tiêu, gây Aero DMG.
  • Nhấn Normal Attack ngay sau khi thi triển BOOMY BOOM! để thực hiện Basic Attack Stage 3.

BIG BOOMY BOOM!

  • Khi đang ở trạng thái Decipher, nhấn Resonance Skill trên mặt đất để thi triển BIG BOOMY BOOM!, gây Aero DMG (được tính là Echo Skill DMG).
  • Thoát trạng thái Decipher sau khi thi triển kỹ năng này.

Soliskin to the Aid

  • Khi đang ở trạng thái Decipher, và có ít nhất 50 điểm Full Stop, nhấn Resonance Skill trên mặt đất để thi triển Soliskin to the Aid, gây Aero DMG (được tính là Echo Skill DMG).
  • Thoát trạng thái Decipher sau khi thi triển kỹ năng này.
Within Infinity's Embrace
Within Infinity's Embrace Forte Circuit

Heavy Attack - Schemata of Runes

  • Giữ Normal Attack để tiêu hao 2 Rune và thi triển Heavy Attack - Schemata of Runes, gây Aero DMG. Tùy theo loại Rune tiêu hao, Sigrika nhận các hiệu ứng sau:
    • Khi tiêu hao Rune: TrustRune: Answer, kỹ năng này nhận hiệu ứng Runic Outburst.
    • Khi tiêu hao 2 Rune: Trust, kỹ năng này nhận hiệu ứng Runic Chain Whip.
    • Khi tiêu hao 2 Rune: Answer, kỹ năng này nhận hiệu ứng Runic Soliskin.
  • Khi tiêu hao Rune, nếu Sigrika có ít nhất 30 điểm Soliskin Vitality, tiêu hao 30 điểm để tăng 50% hệ số sát thương của Runic Outburst, Runic Chain Whip, và Runic Soliskin hiện tại. Đồng thời nhận 1 cộng dồn Innate Gift?.
  • Khi tiêu hao Rune, nếu Soliskin Vitality dưới 30 điểm, tiêu hao toàn bộ Soliskin Vitality. Mỗi 10 điểm Soliskin Vitality tiêu hao sẽ tăng 15% DMG Amplification cho Runic Outburst, Runic Chain Whip, và Runic Soliskin hiện tại.
  • Heavy Attack - Schemata of Runes gây Echo Skill DMG.

Runic Outburst

  • Gây Aero DMG (được tính là Echo Skill DMG).

Runic Chain Whip

  • Gây Đình Trệ lên kẻ địch xung quanh và gây Aero DMG (được tính là Echo Skill DMG).

Runic Soliskin

  • Kéo các mục tiêu xung quanh lại gần và gây Aero DMG (được tính là Echo Skill DMG).

Forte Circuit - Learn My True Name

  • Khi Full Stop đạt 100 điểm, nếu Forte Circuit - Learn My True Name không trong trạng thái Thời gian hồi chiêu (CD), nhấn Resonance Skill để thi triển Resonance Skill - BOOMY BOOM! hoặc Resonance Skill - Soliskin to the Aid.
  • Giữ Resonance Skill để tiêu hao toàn bộ Full Stop và thi triển Forte Circuit - Learn My True Name, gây Aero DMG (được tính là Echo Skill DMG).

Innate Gift?

  • Sigrika có thể giữ tối đa 2 cộng dồn Innate Gift?. Mỗi cộng dồn tăng 30% DMG Amplification cho Runic Outburst, Runic Chain Whip, Runic Soliskin, và Forte Circuit - Learn My True Name.
  • Hiệu ứng này kết thúc sau khi Sigrika thi triển Forte Circuit - Learn My True Name hoặc khi rời khỏi sân.

Rune

  • Sigrika có thể giữ tối đa 4 Rune. Khi không có Full Stop, Sigrika chỉ có thể giữ tối đa 2 Rune. Khi nhận Rune mới ở trạng thái tối đa, các Rune hiện có sẽ dịch sang trái một ô và Rune ngoài cùng bên trái sẽ bị loại bỏ. Khi có ít nhất 50 điểm Full Stop, Sigrika có thể giữ thêm 2 Rune. Đánh trúng mục tiêu trực tiếp bằng Basic Attack - Elucidated hoặc Dodge Counter - Decipher trong thời gian thi triển sẽ nhận 1 Rune: Trust.
  • Đánh trúng mục tiêu trực tiếp bằng Resonance Skill - BIG BOOMY BOOM! hoặc Resonance Skill - Soliskin to the Aid trong thời gian thi triển sẽ nhận 1 Rune: Answer.

Full Stop

  • Sau khi thi triển Heavy Attack - Schemata of Runes, nhận 50 điểm Full Stop, tối đa 100 điểm.

Soliskin Vitality

  • Khi bất kỳ Resonator nào trong đội gần đó thi triển Echo Skill, Sigrika nhận 10 điểm Soliskin Vitality, tối đa 60 điểm. Các Echo cùng tên chỉ có thể kích hoạt hiệu ứng này 1 lần.
  • Thi triển Outro Skill - In This Very Moment sẽ đặt lại ghi nhận các Echo đã kích hoạt hiệu ứng này.
Where Trust Leads Me!
Where Trust Leads Me! Resonance Liberation
  • Gây Aero DMG (được tính là Echo Skill DMG). Nhận Divergent trong 20 giây.

Divergent

  • Lần tiếp theo Sigrika nhận Rune, cô sẽ nhận thêm 1 Rune có loại đối lập và Divergent bị xóa.
  • Khi Sigrika đồng thời có DivergentConvergent, Convergent được ưu tiên.
  • Khi Sigrika có 100 điểm Full Stop, Divergent không có hiệu lực.
Solsworn Etymology
Solsworn Etymology Intro Skill
  • Gây Aero DMG.
  • Nhấn Normal Attack ngay sau khi thi triển Intro Skill để thực hiện Basic Attack Stage 2.
In This Very Moment
In This Very Moment Outro Skill
  • Tấn công mục tiêu, gây Aero DMG tương đương 795% ATK của Sigrika. Nhận 2 cộng dồn Encapsulated trong 30 giây.

Encapsulated

  • Khi bất kỳ Resonator nào trong đội gần đó thi triển Echo Skill, gây Đình Trệ lên mục tiêu và tiêu hao 1 cộng dồn Encapsulated. Encapsulated có thể cộng dồn tối đa 2 lần.
True Names Invoked
True Names Invoked Inherent Skill
  • Thi triển Intro Skill - Solsworn Etymology sẽ nhận Convergent trong 20 giây.
True Names Aligned
True Names Aligned Inherent Skill
  • Khi bất kỳ Resonator nào trong đội gần đó thi triển Echo Skill, Sigrika nhận 1 cộng dồn Blessing of Runes, tối đa 6 cộng dồn. Các Echo cùng tên chỉ có thể kích hoạt hiệu ứng này 1 lần.
  • Hiệu ứng này sẽ được đặt lại khi thay đổi đội hình.

Blessing of Runes

  • Mỗi cộng dồn Blessing of Runes tăng 3% Aero DMG Bonus3% Echo Skill DMG Bonus cho Resonator đang ra sân.
  • Khi Blessing of Runes đạt 6 cộng dồn, Sigrika nhận thêm 30% Aero DMG BonusEcho Skill DMG Bonus.
  • Với mỗi 1% Energy Regen của Sigrika vượt quá 125%, Sigrika nhận 2% Echo Skill DMG Bonus, tối đa 50%.

Nguyên liệu cho Sigrika

Nguyên liệu nâng cấp nhân vật

Lv 20Lv 40Lv 50Lv 60Lv 70Lv 80
Image
Fractured Exoswarm Pendant x4
Image
Shell Credit x5,000
Image
Our Choice x3
Image
Arithmetic Shell x4
Image
Worn Exoswarm Pendant x4
Image
Shell Credit x10,000
Image
Our Choice x6
Image
Arithmetic Shell x8
Image
Worn Exoswarm Pendant x8
Image
Shell Credit x15,000
Image
Our Choice x9
Image
Arithmetic Shell x12
Image
Chipped Exoswarm Pendant x4
Image
Shell Credit x20,000
Image
Our Choice x12
Image
Arithmetic Shell x16
Image
Chipped Exoswarm Pendant x8
Image
Shell Credit x40,000
Image
Our Choice x16
Image
Arithmetic Shell x20
Image
Intact Exoswarm Pendant x4
Image
Shell Credit x80,000
Tổng nguyên liệu cần dùng để đạt cấp tối đa:
Image
Shell Credit x170,000
Image
Our Choice x46
Image
Arithmetic Shell x60
Image
Fractured Exoswarm Pendant x4
Image
Worn Exoswarm Pendant x12
Image
Chipped Exoswarm Pendant x12
Image
Intact Exoswarm Pendant x4

Nguyên liệu nâng cấp kỹ năng

Lv 2Lv 3Lv 4Lv 5Lv 6Lv 7Lv 8Lv 9Lv 10
Image
LF Waveworn Shard x2
Image
Fractured Exoswarm Pendant x2
Image
Shell Credit x1,500
Image
LF Waveworn Shard x3
Image
Fractured Exoswarm Pendant x3
Image
Shell Credit x2,000
Image
MF Waveworn Shard x2
Image
Worn Exoswarm Pendant x2
Image
Shell Credit x4,500
Image
MF Waveworn Shard x3
Image
Worn Exoswarm Pendant x3
Image
Shell Credit x6,000
Image
HF Waveworn Shard x3
Image
Chipped Exoswarm Pendant x2
Image
Shell Credit x16,000
Image
HF Waveworn Shard x5
Image
Chipped Exoswarm Pendant x3
Image
Gold in Memory x1
Image
Shell Credit x30,000
Image
FF Waveworn Shard x2
Image
Intact Exoswarm Pendant x2
Image
Gold in Memory x1
Image
Shell Credit x50,000
Image
FF Waveworn Shard x3
Image
Intact Exoswarm Pendant x3
Image
Gold in Memory x1
Image
Shell Credit x70,000
Image
FF Waveworn Shard x6
Image
Intact Exoswarm Pendant x4
Image
Gold in Memory x1
Image
Shell Credit x100,000
Tổng nguyên liệu cần dùng để đạt cấp tối đa:
Image
Shell Credit x280,000
Image
Gold in Memory x4
Image
Fractured Exoswarm Pendant x5
Image
Worn Exoswarm Pendant x5
Image
Chipped Exoswarm Pendant x5
Image
Intact Exoswarm Pendant x9
Image
LF Waveworn Shard x5
Image
MF Waveworn Shard x5
Image
HF Waveworn Shard x8
Image
FF Waveworn Shard x11

Tất cả bình luận 0

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên bình luận!