Sabercat Reaver

Thông tin cơ bản

Sabercat Reaver

Hình ảnh của Echo Sabercat Reaver
Cost
3
Class
Elite
Mô tả

Một cỗ máy săn mồi cực kỳ hung hãn, rình rập khắp vùng hoang dã của Lahai-Roi, truy đuổi mọi dấu hiệu chuyển động.
Kẻ địch này có kháng sát thương cao (RES) đối với Fusion DMG.

Khi Sabercat Reaver đang chịu Tune Rupture – Shifting và bị Tune Break trúng phải, nó sẽ nhận thêm sát thương bằng 25% Max HP của chính mình; hiệu ứng này chỉ kích hoạt một lần.

Cỗ máy săn mồi này chỉ có một mục đích duy nhất: xé nát mọi thứ trên đường đi. Nó lẩn khuất trong hoang mạc Lahai-Roi, săn tìm bất kỳ chuyển động nào. Với tiếng rền không ngừng của lưỡi cưa gắn ở đuôi, nó tìm cách kết liễu con mồi một cách tàn nhẫn và hiệu quả.

Kỹ năng

Triệu hồi một Sabercat Reaver tấn công kẻ địch, gây 192.60% Fusion DMG.

Thời gian hồi chiêu (CD): 15 giây

Hiệu ứng Sonata
Biểu tượng Sonata Pact of Neonlight Leap Pact of Neonlight Leap

2-Pc: Tăng 10% Spectro DMG.

5-Pc: Khi thi triển Outro Skill, tăng 15% ATK cho Resonator được chuyển vào sân. Mỗi điểm Tune Break Boost sẽ tăng thêm 0.3% ATK, tối đa cộng thêm 15%. Hiệu ứng kéo dài 15 giây hoặc kết thúc khi Resonator rời sân.

Biểu tượng Sonata Halo of Starry Radiance Halo of Starry Radiance

2-Pc: Tăng 10% Healing Bonus.

5-Pc: Khi hồi máu cho một Resonator trong đội, mỗi 1% Off-Tune Buildup Rate sẽ tăng 0.2% All-Attribute DMG Bonus cho toàn bộ Resonator trong đội trong 4 giây, tối đa 25%.

Chỉ số chính của Echo

Thông số
Rank 2
(LV 1 - 10)
Rank 3
(LV 1 - 15)
Rank 4
(LV 1 - 20)
Rank 5
(LV 1 - 25)
Image HP%
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image ATK%
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image DEF%
4.7% - 12.3%
5% - 17%
5.7% - 23.9%
7.6% - 38%
Image Glacio DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Fusion DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Electro DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Aero DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Spectro DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Havoc DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Energy Regen
4% - 10%
4.2% - 14.2%
4.8% - 20.1%
6.4% - 32%
Image ATK
12 - 31
13 - 44
15 - 63
20 - 100

Chỉ số phụ của Echo

Thông số
Giá trị 1
Giá trị 2
Giá trị 3
Giá trị 4
Giá trị 5
Giá trị 6
Giá trị 7
Giá trị 8
Image ATK
30
40
50
60
-
-
-
-
Image DEF
40
50
60
70
-
-
-
-
Image HP
320
360
390
430
470
510
540
580
Image Crit. Rate
6.3%
6.9%
7.5%
8.1%
8.7%
9.3%
9.9%
10.5%
Image Crit. DMG
12.6%
13.8%
15%
16.2%
17.4%
18.6%
19.8%
21%
Image ATK%
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image DEF%
8.1%
9%
10%
10.9%
11.8%
12.8%
13.8%
14.7%
Image HP%
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image Energy Regen
6.8%
7.6%
8.4%
9.2%
10%
10.8%
11.6%
12.4%
Image Basic Attack DMG Bonus
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image Heavy Attack DMG Bonus
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image Resonance Skill DMG Bonus
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image Resonance Liberation DMG Bonus
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%