Wuthering Waves: Hướng dẫn build Rebecca 2.8

Giới thiệu tổng quan Rebecca

Rebecca
Electro
Rebecca
Nguyên tố:
Electro
Loại vũ khí:
Vai trò:
Biểu tượng vai trò Concerto Efficiency
Biểu tượng vai trò Basic Attack DMG
Biểu tượng vai trò Heavy Attack DMG Amplification
Biểu tượng vai trò Tune Break Boost
Biểu tượng vai trò Hack Response
Thông số Lv 1Lv 20Lv 40Lv 50Lv 60Lv 70Lv 80Lv 90
HP HP
928
2413
4596
5997
7397
8798
10199
11600
ATK ATK
32
83
161
212
263
314
357
400
DEF DEF
96
246
466
608
749
890
1032
1173

Hướng dẫn build Rebecca

Vũ khí mạnh nhất cho Rebecca

Image
Skull Thrasher
100%
Skull Thrasher (R1)

Build echo tốt nhất cho Rebecca

Chỉ số Echo tốt nhất cho Rebecca

Echo substat

Chuỗi cộng hưởng phù hợp với Rebecca

Try Not to Get in the Way! Try Not to Get in the Way!
Nút chuỗi 1
  • DMG Multiplier của Basic Attack - HuntressBasic Attack - Guts của Rebecca tăng thêm 50%.
  • Khi A Girl Gets What She Wants! được kích hoạt, Rebecca nhận thêm 3 cộng dồn Street Smarts trong 12 giây. Khi thực hiện Tactical Dodge - Huntress hoặc Tactical Dodge - Guts, nếu Rebecca có đủ cộng dồn Street Smarts, sẽ tiêu hao 1 cộng dồn để hồi 20 STA.
  • Đòn kết liễu Resonance Liberation của Rebecca miễn nhiễm gián đoạn.
Oh, Hey Choom! Oh, Hey Choom!
Nút chuỗi 2
  • Thi triển Intro Skill - Yo, It's Big Boomin' Time!, Intro Skill - Hey, Leadhead, Come 'n' Get Me! hoặc Resonance Liberation - Party 'til Dawn! sẽ cấp 20% All-Attribute DMG Bonus cho tất cả Resonator trong đội trong 30 giây.
  • Khi Resonator trong đội gây Hack - Shifting, Resonator đó nhận 15% All DMG Amplification trong 30 giây.
  • Hot Hand hồi phục nhanh gấp đôi khi Rebecca ở ngoài giao tranh.
 Don't Sweat Your Six! Don't Sweat Your Six!
Nút chuỗi 3
  • DMG Multiplier của Resonance Liberation - Party 'til Dawn! Resonance Liberation - BOOM! Fireworks! của Rebecca tăng thêm 60%.
  • Resonance Liberation - Party 'til Dawn! của Rebecca được tăng phạm vi nổ.
  • Thi triển Intro Skill - Yo, It's Big Boomin' Time! hoặc Intro Skill - Hey, Leadhead, Come 'n' Get Me! sẽ nhận 120 điểm Hot Hand.
Got Ya Covered! Got Ya Covered!
Nút chuỗi 4
  • Rebecca nhận thêm 60% mức tăng Stat từ hiệu ứng A Girl Gets What She Wants!.
Dreamin' on the Edge Dreamin' on the Edge
Nút chuỗi 5
  • Rebecca nhận 20% Basic Attack DMG Bonus trong 8 giây khi cô gây Hack - Shifting.
Maybe, Just Maybe... Maybe, Just Maybe...
Nút chuỗi 6
  • Basic Attack DMG Bonus của Rebecca từ mọi nguồn tăng thêm 40%.
  • Khi thi triển Heavy Attack - Rat-tat-tat!: Huntress hoặc Heavy Attack - Bang-bang-bang!: Guts, Rebecca gây thêm 1 lần Electro DMG bằng 900% ATK của cô, được tính là Basic Attack DMG.
  • Rebecca hồi thêm 20 điểm Hot Hand khi đang thi triển Heavy Attack - Rat-tat-tat!: Huntress hoặc Heavy Attack - Bang-bang-bang!: Guts.
  • Khi Rebecca chịu đòn chí tử, cô sẽ không bị hạ gục bởi sát thương đó, thay vào đó lập tức hồi 2077 HP cố định 5 lần. Hiệu ứng này có thể kích hoạt mỗi 10 phút một lần.
  • Khi Rebecca ở ngoài giao tranh hơn 4 giây, cô hồi 120 điểm Fervor. Hiệu ứng này kích hoạt mỗi 4 giây một lần.


Thứ tự nâng Kĩ năng Rebecca

Combo Rebecca

Mix-'n'-Match
Mix-'n'-Match Normal Attack

Basic Attack - Huntress

  • Thực hiện tối đa 3 đòn tấn công liên tiếp, gây Electro DMG.

Heavy Attack - Huntress

  • Nhấn giữ Normal Attack để liên tục bắn vào kẻ địch, gây Electro DMG, được tính là Basic Attack DMG.
    • Thả Normal Attack khi Rebecca không đang thi triển Tactical Dodge - Huntress để thi triển Heavy Attack - Eat Lead!: Huntress

Heavy Attack - Eat Lead!: Huntress

  • Gây Electro DMG.

Comin' in Hot! - Huntress

  • Lộn nhào trên không rồi tiếp đất.
  • Tiếp tục giữ Normal Attack sau khi thi triển kỹ năng này để nối tiếp bằng Heavy Attack - Huntress.

Mid-air Plunging Attack - Huntress

  • Tiêu hao STA để thực hiện Plunging Attack, gây Electro DMG.

Dodge Counter - Huntress

  • Nhấn Normal Attack ngay sau khi Dodge thành công để tấn công mục tiêu, gây Electro DMG.

Tactical Dodge - Huntress

  • Nhấn Dodge để vừa né tránh vừa tấn công mục tiêu, gây Electro DMG.
  • Có thể thực hiện khi:
    • Đang thực hiện Basic Attack - Huntress.
    • Đang thực hiện Heavy Attack - Huntress.
    • Đang thi triển Comin' in Hot! - Huntress.
    • Đang thi triển Tactical Dodge - Huntress.
    • Đang thi triển Resonance Skill - Come 'n' Get Me!.
    • Đang thi triển Intro Skill - Hey, Leadhead, Come 'n' Get Me!.
  • Gây thêm Electro DMG khi Dodge thành công trong lúc Tactical Dodge - Huntress.

Basic Attack - Guts

  • Thực hiện tối đa 3 đòn tấn công liên tiếp, gây Electro DMG.
  • Thi triển Tactical Dodge - Guts sẽ không đặt lại chuỗi combo của Basic Attack - Huntress.

Heavy Attack - Guts

  • Tiêu hao STA và tấn công mục tiêu, gây Electro DMG.

Mid-air Plunging Attack

  • Tiêu hao STA để thực hiện Plunging Attack, gây Electro DMG.

Dodge Counter - Guts

  • Nhấn Normal Attack ngay sau khi Dodge thành công để tấn công mục tiêu, gây Electro DMG.

Tactical Dodge - Guts

  • Nhấn Dodge để vừa né tránh vừa tấn công mục tiêu, gây Electro DMG.
  • Có thể thực hiện khi:
    • Đang thực hiện Basic Attack - Guts.
    • Đang thi triển Tactical Dodge - Guts.
    • Đang thi triển Resonance Skill - It's Big Boomin' Time!.
    • Đang thi triển Intro Skill - Yo, It's Big Boomin' Time!.
  • Gây thêm Electro DMG khi Dodge thành công trong lúc Tactical Dodge - Guts.
Tactical Tweaks
Tactical Tweaks Resonance Skill

Resonance Skill - It's Big Boomin' Time!

  • Nhấn Resonance Skill khi ở trạng thái Huntress để áp sát và xả đạn vào kẻ địch, sau đó chuyển sang trạng thái Guts để bắn phá mục tiêu, gây Electro DMG.
  • Nhấn Normal Attack ngay sau khi thi triển kỹ năng này để nối tiếp bằng Basic Attack - Guts Stage 2.

Resonance Skill - Come 'n' Get Me!

  • Nhấn Resonance Skill khi ở trạng thái Guts để xả đạn vào kẻ địch, sau đó bắn xuống mặt đất, lợi dụng lực giật của súng để áp sát kẻ địch, rồi chuyển sang trạng thái Huntress để tiếp tục xả đạn vào kẻ địch, gây Electro DMG.
  • Nhấn hoặc nhấn giữ Normal Attack khi ở gần mặt đất ngay sau khi thi triển kỹ năng này để nối tiếp bằng Comin' in Hot!: Huntress.
Gloves Are Comin' Off!
Gloves Are Comin' Off! Forte Circuit

Switch Gears!

  • Khi thi triển Resonance Skill hoặc Intro Skill, Rebecca có thể tự do chuyển đổi giữa trạng thái HuntressGuts.
    • Trạng thái Huntress tăng CRIT DMG của Rebecca thêm 30%.
    • Trạng thái Guts cho phép Rebecca bỏ qua 15% DEF của mục tiêu.
  • Mặc định, Rebecca bắt đầu ở trạng thái Huntress.

Hack - Shifting

  • Rebecca gây Hack - Shifting khi gây sát thương lên mục tiêu bằng các kỹ năng sau. Cùng một kỹ năng có thể kích hoạt hiệu ứng này mỗi 3 giây một lần: Intro Skill - Yo, It's Big Boomin' Time!, Intro Skill - Hey, Leadhead, Come 'n' Get Me!, Heavy Attack - Rat-tat-tat!: Huntress, Heavy Attack - Bang-bang-bang!: GutsResonance Liberation - BOOM! Fireworks!.

Hack Response - Meltdown

  • Gây Electro DMG lên tất cả mục tiêu đang chịu Hack - Interfered trong phạm vi, được tính là Hack DMG.

Heavy Attack - Rat-tat-tat!: Huntress

  • Khi đạt 120 điểm Fervor, Heavy Attack - Huntress được thay thế bằng Heavy Attack - Rat-tat-tat!: Huntress. Nhấn giữ Normal Attack để thi triển Heavy Attack - Rat-tat-tat!: Huntress, tiêu hao toàn bộ Fervor để gây Electro DMG, được tính là Basic Attack DMG.
  • Trong lúc thi triển Heavy Attack - Huntress, nếu Fervor đạt 120 điểm và Rebecca không đang trong động tác Tactical Dodge - Huntress, thả Normal Attack để thi triển Heavy Attack - Rat-tat-tat!: Huntress.

Heavy Attack - Bang-bang-bang!: Guts

  • Khi đạt 120 điểm Fervor, Heavy Attack - Guts được thay thế bằng Heavy Attack - Bang-bang-bang!: Guts. Nhấn giữ Normal Attack để thi triển Heavy Attack - Bang-bang-bang!: Guts, tiêu hao toàn bộ Fervor để gây Electro DMG, được tính là Basic Attack DMG.

Fervor

  • Rebecca có thể tích trữ tối đa 120 điểm Fervor.
  • Normal Attack hồi Fervor khi gây sát thương lên mục tiêu.
  • Resonance Skill hồi Fervor khi gây sát thương lên mục tiêu.
  • Thi triển Intro Skill - Yo, It's Big Boomin' Time! hoặc Intro Skill - Hey, Leadhead, Come 'n' Get Me! hồi 50 điểm Fervor.

Hot Hand

  • Rebecca có thể tích trữ tối đa 120 điểm Hot Hand.
  • Hồi phục theo thời gian với tốc độ 7.5 điểm mỗi giây.
  • Thi triển Heavy Attack - Rat-tat-tat!: Huntress hoặc Heavy Attack - Bang-bang-bang!: Guts hồi 40 điểm.

A Girl Gets What She Wants!

  • Khi đạt 120 điểm Hot Hand, thi triển Intro Skill - Yo, It's Big Boomin' Time!, Intro Skill - Hey, Leadhead, Come 'n' Get Me!, Resonance Skill - It's Big Boomin' Time! hoặc Resonance Skill - Come 'n' Get Me! sẽ nhận các hiệu ứng sau trong 12 giây:
  • Rebecca đồng thời nhận Stat Bonuses của cả trạng thái HuntressGuts, bất kể cô hiện đang ở trạng thái nào.
  • Trong thời gian này, Hot Hand không thể được hồi phục và sẽ bị tiêu hao 10 điểm.
Party 'til Dawn!
Party 'til Dawn! Resonance Liberation

Chuyển sang chế độ Mk. 31 HMG, tạo một trường Đình Trệ trong 9 giây, trong đó:

Rebecca tự động bắn Mk. 31 HMG, gây Electro DMG, được tính là Basic Attack DMG, đồng thời tích lũy Overload. Nhấn Normal Attack hoặc Resonance Liberation ngay sau khi Rebecca bắt đầu bắn để cường hóa hỏa lực của Mk. 31 HMG và tích lũy Overload nhanh hơn. Hiệu ứng này có thể kích hoạt tối đa 2 lần.

  • Súng máy sẽ chỉ tự động khóa vào kẻ địch gần tâm ngắm nhất khi đang ngắm bắn.
  • Rebecca không thể di chuyển khi bắn Mk. 31 HMG, đồng thời nhận 50% DMG Reduction và miễn nhiễm gián đoạn.

Overload

Rebecca có thể tích trữ tối đa 90 điểm Overload.

Bắn trúng mục tiêu bằng Mk. 31 HMG với hỏa lực tiêu chuẩn sẽ nhận 2 điểm.

Bắn trúng mục tiêu bằng Mk. 31 HMG với hỏa lực cường hóa sẽ nhận 4 điểm.

Bắn trúng mục tiêu bằng Mk. 31 HMG với hỏa lực được cường hóa hai lần sẽ nhận 6 điểm.

BOOM! Fireworks!

Sau khi chế độ Mk. 31 HMG kết thúc hoặc khi Overload đạt tối đa, tự động thi triển BOOM! Fireworks!, gây Electro DMG và kết thúc Mk. 31 HMG.

  • Nhấn giữ Resonance Liberation khi đang ở chế độ Mk. {15} HMG để lập tức thi triển BOOM! Fireworks!.
My Turn!
My Turn! Intro Skill

Yo, It's Big Boomin' Time!

  • Khi ở trạng thái Huntress, sau khi thi triển Intro Skill, Rebecca áp sát kẻ địch và xả đạn, sau đó chuyển sang trạng thái Guts để bắn phá mục tiêu, gây Electro DMG.
  • Nhấn Basic Attack ngay sau khi thi triển kỹ năng này để nối tiếp bằng Basic Attack - Guts Stage 2.

Hey, Leadhead, Come 'n' Get Me!

  • Khi ở trạng thái Guts, sau khi thi triển Intro Skill, Rebecca áp sát kẻ địch bằng lực giật từ việc bắn xuống mặt đất, sau đó chuyển sang trạng thái Huntress để xả đạn vào kẻ địch, gây Electro DMG.
  • Nhấn hoặc nhấn giữ Normal Attack khi ở gần mặt đất ngay sau khi thi triển kỹ năng này để nối tiếp bằng Comin' in Hot! - Huntress.
Preem Choom
Preem Choom Outro Skill
  • Triệu hồi một tháp pháo liên tục tấn công kẻ địch trong 14 giây, gây Electro DMG.
  • Resonator vào sân tiếp theo nhận Edgerunner Bonds, tăng 15% All DMG Amplification trong 14 giây. ResonatorEdgerunner Bonds sẽ nhận 1 cộng dồn Overlimit mỗi 0.2 giây sau khi tháp pháo được triển khai, mỗi cộng dồn tăng 0.5% Heavy Attack DMG Amplification, tối đa 35%. Lucy tự động nhận cộng dồn tối đa khi Edgerunner Bonds của cô đang hoạt động. Chuyển sang Resonator khác sẽ kết thúc sớm Edgerunner BondsOverlimit.
  • Lucy có thể cường hóa tháp pháo, tăng DMG Multiplier của nó thêm 250%, nhưng thời gian tồn tại trên sân sẽ giảm xuống còn 4 giây.
Tag, You're It!
Tag, You're It! Inherent Skill
  • ATK Bonus tăng thêm 10% trong 12 giây khi A Girl Gets What She Wants! được kích hoạt hoặc khi thi triển Resonance Liberation - Party 'til Dawn!, cộng dồn tối đa 2 lần.
  • Khi một Resonator trong đội gây Hack - Shifting, Tune Break Boost của họ tăng thêm 30 trong 30 giây.
Left an Opening!
Left an Opening! Inherent Skill
  • Heavy Attack - Rat-tat-tat!: HuntressHeavy Attack - Bang-bang-bang!: Guts được tăng Resistance to Interruption.
  • Khi Rebecca thi triển Resonance Liberation - Party 'til Dawn!, tất cả Resonator ở gần trong đội nhận 20% ATK trong 30 giây.

Nguyên liệu cho Rebecca

Nguyên liệu nâng cấp nhân vật

Lv 20Lv 40Lv 50Lv 60Lv 70Lv 80
Image
LF Mech Core x4
Image
Shell Credit x5,000
Image
Nightmare Flashdrive x3
Image
Past Reveries x4
Image
MF Mech Core x4
Image
Shell Credit x10,000
Image
Nightmare Flashdrive x6
Image
Past Reveries x8
Image
MF Mech Core x8
Image
Shell Credit x15,000
Image
Nightmare Flashdrive x9
Image
Past Reveries x12
Image
HF Mech Core x4
Image
Shell Credit x20,000
Image
Nightmare Flashdrive x12
Image
Past Reveries x16
Image
HF Mech Core x8
Image
Shell Credit x40,000
Image
Nightmare Flashdrive x16
Image
Past Reveries x20
Image
FF Mech Core x4
Image
Shell Credit x80,000
Tổng nguyên liệu cần dùng để đạt cấp tối đa:
Image
Shell Credit x170,000
Image
Nightmare Flashdrive x46
Image
Past Reveries x60
Image
LF Mech Core x4
Image
MF Mech Core x12
Image
HF Mech Core x12
Image
FF Mech Core x4

Nguyên liệu nâng cấp kỹ năng

Lv 2Lv 3Lv 4Lv 5Lv 6Lv 7Lv 8Lv 9Lv 10
Image
Incomplete Combustor x2
Image
LF Mech Core x2
Image
Shell Credit x1,500
Image
Incomplete Combustor x3
Image
LF Mech Core x3
Image
Shell Credit x2,000
Image
Aftertune Combustor x2
Image
MF Mech Core x2
Image
Shell Credit x4,500
Image
Aftertune Combustor x3
Image
MF Mech Core x3
Image
Shell Credit x6,000
Image
Remnant Combustor x3
Image
HF Mech Core x2
Image
Shell Credit x16,000
Image
Remnant Combustor x5
Image
HF Mech Core x3
Image
We Who Question x1
Image
Shell Credit x30,000
Image
Reverb Combustor x2
Image
FF Mech Core x2
Image
We Who Question x1
Image
Shell Credit x50,000
Image
Reverb Combustor x3
Image
FF Mech Core x3
Image
We Who Question x1
Image
Shell Credit x70,000
Image
Reverb Combustor x6
Image
FF Mech Core x4
Image
We Who Question x1
Image
Shell Credit x100,000
Tổng nguyên liệu cần dùng để đạt cấp tối đa:
Image
Shell Credit x280,000
Image
We Who Question x4
Image
LF Mech Core x5
Image
MF Mech Core x5
Image
HF Mech Core x5
Image
FF Mech Core x9
Image
Incomplete Combustor x5
Image
Aftertune Combustor x5
Image
Remnant Combustor x8
Image
Reverb Combustor x11

Tất cả bình luận 0

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên bình luận!