Reactor Husk

Thông tin cơ bản

Reactor Husk

Hình ảnh của Echo Reactor Husk
Cost
4
Class
Overlord
Mô tả

Một bộ phận của Reactor Drive. Khi cơ chế miễn dịch của Drive được kích hoạt, logic chiến đấu của nó sẽ vận hành để loại bỏ mọi kẻ xâm nhập.
Kẻ địch này có kháng sát thương cao (RES) đối với Fusion DMG.

Đòn tấn công tầm xa đặc biệt – Cinder Cut của Reactor Husk có thể bị đánh bật ngược, gây sát thương trở lại cho chính Reactor Husk và giảm Vibration Strength của nó.

Sau khi tấn công hoặc chịu Counterattack nhiều lần, một Vulnerable Core sẽ lộ ra ở cánh tay trái của Reactor Husk. Tấn công lõi bị lộ sẽ phá huỷ lớp giáp, khiến nó không thể tiếp tục tấn công.

Gây trạng thái tiêu cực lên Reactor Husk sẽ ngay lập tức làm lộ Vulnerable Core. Nếu giáp bị phá huỷ trong khi nó đang chịu trạng thái tiêu cực, thì Reactor Husk sẽ nhận thêm 100% tổng DMG từ trạng thái tiêu cực trong 30 giây. Trong thời gian hiệu ứng này, lõi sẽ không còn lộ ra.

Sau khi Reactor Drive được Exostrider đặt phía trên Lahai-Roi, nó luôn duy trì mức cảnh giác cao trước các hoạt động của Aleph-1.

Khi cơ chế miễn dịch của Drive bị kích hoạt, một thực thể cơ giới mang tên “Reactor Husk” sẽ trồi lên từ đáy giếng năng lượng, với mục tiêu duy nhất là tiêu diệt kẻ xâm nhập bằng mọi giá.

Nghiên cứu của Spacetrek Collective cho thấy Reactor Husk từng là một phần của Exostrider. Cả hai cùng chia sẻ sứ mệnh chống lại mối đe doạ Threnodian và bảo vệ nền văn minh.

Kỹ năng

Biến hình thành Reactor Husk, nhảy vọt lên không trung và tung ra một nhát chém nặng, gây 351.00% Fusion DMG lên kẻ địch.

Resonator trang bị Echo này ở ô chính sẽ nhận thêm 10.00% Energy Regen.

Thời gian hồi chiêu (CD): 20 giây

Hiệu ứng Sonata
Biểu tượng Sonata Halo of Starry Radiance Halo of Starry Radiance

2-Pc: Tăng 10% Healing Bonus.

5-Pc: Khi hồi máu cho một Resonator trong đội, mỗi 1% Off-Tune Buildup Rate sẽ tăng 0.2% All-Attribute DMG Bonus cho toàn bộ Resonator trong đội trong 4 giây, tối đa 25%.

Chỉ số chính của Echo

Thông số
Rank 2
(LV 1 - 10)
Rank 3
(LV 1 - 15)
Rank 4
(LV 1 - 20)
Rank 5
(LV 1 - 25)
Image ATK
18 - 46
20 - 68
22 - 92
30 - 150
Image HP%
4.1% - 10.6%
4.3% - 14.6%
4.9% - 20.5%
6.6% - 33%
Image ATK%
4.1% - 10.6%
4.3% - 14.6%
4.9% - 20.5%
6.6% - 33%
Image DEF%
5.2% - 13.5%
5.5% - 18.7%
6.2% - 26%
8.3% - 41.5%
Image Crit. Rate
2.7% - 7.1%
2.9% - 9.8%
3.3% - 13.8%
4.4% - 22%
Image Crit. DMG
5.4% - 14.3%
5.8% - 19.7%
6.6% - 27.7%
8.8% - 44%
Image Healing Bonus
3.3% - 8.5%
3.5% - 11.9%
3.9% - 16.3%
5.2% - 26%

Chỉ số phụ của Echo

Thông số
Giá trị 1
Giá trị 2
Giá trị 3
Giá trị 4
Giá trị 5
Giá trị 6
Giá trị 7
Giá trị 8
Image ATK
30
40
50
60
-
-
-
-
Image DEF
40
50
60
70
-
-
-
-
Image HP
320
360
390
430
470
510
540
580
Image Crit. Rate
6.3%
6.9%
7.5%
8.1%
8.7%
9.3%
9.9%
10.5%
Image Crit. DMG
12.6%
13.8%
15%
16.2%
17.4%
18.6%
19.8%
21%
Image ATK%
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image DEF%
8.1%
9%
10%
10.9%
11.8%
12.8%
13.8%
14.7%
Image HP%
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image Energy Regen
6.8%
7.6%
8.4%
9.2%
10%
10.8%
11.6%
12.4%
Image Basic Attack DMG Bonus
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image Heavy Attack DMG Bonus
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image Resonance Skill DMG Bonus
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image Resonance Liberation DMG Bonus
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%