Wuthering Waves: Hướng dẫn build Luuk Herssen 2.8
Giới thiệu tổng quan Luuk Herssen
| Thông số | Lv 1 | Lv 20 | Lv 40 | Lv 50 | Lv 60 | Lv 70 | Lv 80 | Lv 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
|
824
|
2693
|
4631
|
5874
|
7118
|
8362
|
9606
|
10300
|
|
|
37
|
124
|
214
|
273
|
332
|
382
|
431
|
463
|
|
|
91
|
292
|
501
|
635
|
769
|
903
|
1037
|
1112
|
Hướng dẫn build Luuk Herssen
Vũ khí mạnh nhất cho Luuk Herssen
Build echo tốt nhất cho Luuk Herssen
Chỉ số Echo tốt nhất cho Luuk Herssen
Chuỗi cộng hưởng phù hợp với Luuk Herssen
DMG của Mid-air Attack được tăng 150%.
Giới hạn cộng dồn tối đa của Dawnlit Keep được tăng thêm 1.
Khi đang ở Aureate Judge, thi triển Resonance Skill – Aureole of Execution sẽ nhận 1 cộng dồn Dawnlit Keep.
Hệ số DMG Multiplier của Resonance Liberation – Definition in Absolute Zero được tăng thêm 60%. Hiệu ứng tăng DMG Multiplier này có thể cộng dồn với hiệu ứng từ Endnotes on the Endgame.
Inherent Skill – Uncaused Diagnosis được cường hoá:
Khi Luuk Herssen gây sát thương lên mục tiêu đang chịu Tune Strain – Interfered, mỗi 10 điểm Tune Break Boost mà anh sở hữu sẽ khuếch đại lần sát thương này thêm 10%.
Hiệu ứng này nâng mức DMG Amplification tối đa từ 30% lên 60%.
DMG Multiplier của tất cả các biến thể của Resonance Skill: Aureole of Execution và Mid-air Attack – Gavel of Earthshaker được tăng 136% khi ở trạng thái Aureate Judge.
Thi triển Aureole of Execution: Glare sẽ tăng DMG Multiplier cho Mid-air Attack – Gavel of Earthshaker kế tiếp và Ichor Deposit.
Inherent Skill: Pulses Under the Snow được cường hóa: Perpetuating Daytime giờ có thể cộng dồn tối đa 4 lần.
Khi Resonators trong đội thi triển Tune Break, toàn bộ Resonators trong đội sẽ nhận 20% All-Attribute DMG Bonus trong 20 giây.
Hiệu ứng này không thể cộng dồn.
Intro Skill – Before Injection of Dawn và Outro Skill – Bow to the Last Light gây tăng 80% DMG.
Resonance Skill – Golden Reflux được tăng 50% DMG Multiplier, giảm thời gian hồi chiêu 2 giây, đồng thời tăng thêm 1 lượt dùng.
Khi bất kỳ Resonator nào gần đó trong đội kích hoạt Tune Break, Resonance Skill – Aureole of Execution, Ichor Deposit, và Mid-air Attack – Gavel of Earthshaker của Luuk Herssen sẽ gây thêm 30% DMG lên mục tiêu trong 25 giây.
Mỗi cộng dồn của Endnotes on the Endgame sẽ ban thêm 40% DMG Bonus cho Resonance Liberation: Rewritten in Winter's Margins, tối đa 120%.
Khi Luuk Herssen gây sát thương lên mục tiêu đang chịu Tune Strain – Interfered, số cộng dồn của Tune Strain – Interfered trên mục tiêu sẽ tăng thêm 2. Hiệu ứng này bỏ qua giới hạn cộng dồn tối đa.
Thứ tự nâng Kĩ năng Luuk Herssen
Combo Luuk Herssen
Basic Attack
Thực hiện tối đa 4 đòn tấn công liên tiếp, gây Spectro DMG.
Ở Stage 3, ném ra một lưỡi dao xoáy, lưỡi dao này sẽ biến mất khi Luuk Herssen thi triển các kỹ năng khác có thể gây sát thương.
Heavy Attack
Tiêu hao STA để nhảy lên không trung, gây Spectro DMG.
Mid-air Attack
Thực hiện tối đa 4 đòn tấn công liên tiếp khi đang ở trên không, gây Spectro DMG. Stage 4 là Plunging Attack, tiêu hao STA.
Nhấn Normal Attack hoặc Jump để thi triển Basic Attack Stage 2 và 3 khi đang ở trên không.
Khi nhập Normal Attack, Luuk Herssen tấn công bằng Scythe: Dissection.
Khi nhập Jump, Luuk Herssen tấn công bằng Scythe: Resection, đồng thời gây Tune Strain – Shifting lên mục tiêu trúng đòn trong 25s và giảm 15% DMG nhận vào trong 1s.
Khi là Resonator đang hoạt động, trong lúc ở trên không, chu trình của kỹ năng này sẽ không bị reset.
Khi đang ở trên không, giữ Normal Attack để thực hiện Plunging Attack, tiêu hao STA.
Dodge Counter
Nhấn Normal Attack ngay sau khi Dodge thành công trên mặt đất để gây Spectro DMG. Nhấn Normal Attack ngay sau khi thi triển kỹ năng này để tiếp tục Basic Attack Stage 3.
Nhấn Normal Attack ngay sau khi Dodge thành công trên không để lao nhanh về phía mục tiêu, gây Spectro DMG.
| Thông số | Lv 1 | Lv 2 | Lv 3 | Lv 4 | Lv 5 | Lv 6 | Lv 7 | Lv 8 | Lv 9 | Lv 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Basic Attack Stage 1 DMG | 20.40%+20.40% | 22.08%+22.08% | 23.75%+23.75% | 26.09%+26.09% | 27.77%+27.77% | 29.69%+29.69% | 32.37%+32.37% | 35.04%+35.04% | 37.72%+37.72% | 40.56%+40.56% |
| Basic Attack Stage 2 DMG | 30.26%+45.39% | 32.75%+49.12% | 35.23%+52.84% | 38.70%+58.05% | 41.18%+61.77% | 44.04%+66.05% | 48.01%+72.01% | 51.98%+77.96% | 55.95%+83.92% | 60.16%+90.24% |
| Basic Attack Stage 3 DMG | 2.53%*30 | 2.73%*30 | 2.94%*30 | 3.23%*30 | 3.44%*30 | 3.67%*30 | 4.01%*30 | 4.34%*30 | 4.67%*30 | 5.02%*30 |
| Basic Attack Stage 4 DMG | 48.45% | 52.43% | 56.40% | 61.96% | 65.94% | 70.50% | 76.86% | 83.22% | 89.57% | 96.33% |
| Heavy Attack DMG | 45.90% | 49.67% | 53.43% | 58.70% | 62.47% | 66.79% | 72.82% | 78.84% | 84.86% | 91.26% |
| Mid-air Attack Stage 1 DMG | 28.90% | 31.27% | 33.64% | 36.96% | 39.33% | 42.06% | 45.85% | 49.64% | 53.43% | 57.46% |
| Mid-air Attack Stage 2 Scythe: Dissection DMG | 14.20%+14.20%+18.93% | 15.36%+15.36%+20.48% | 16.53%+16.53%+22.04% | 18.16%+18.16%+24.21% | 19.32%+19.32%+25.76% | 20.66%+20.66%+27.55% | 22.52%+22.52%+30.03% | 24.38%+24.38%+32.51% | 26.25%+26.25%+34.99% | 28.23%+28.23%+37.63% |
| Mid-air Attack Stage 3 Scythe: Dissection DMG | 21.59%+21.59%+28.79% | 23.37%+23.37%+31.15% | 25.14%+25.14%+33.51% | 27.61%+27.61%+36.82% | 29.38%+29.38%+39.18% | 31.42%+31.42%+41.89% | 34.25%+34.25%+45.67% | 37.09%+37.09%+49.45% | 39.92%+39.92%+53.22% | 42.93%+42.93%+57.24% |
| Mid-air Attack Stage 2 Scythe: Resction DMG | 25.36%+25.36% | 27.44%+27.44% | 29.52%+29.52% | 32.43%+32.43% | 34.51%+34.51% | 36.90%+36.90% | 40.23%+40.23% | 43.56%+43.56% | 46.88%+46.88% | 50.42%+50.42% |
| Mid-air Attack Stage 3 Scythe: Resction DMG | 37.69%+37.69% | 40.78%+40.78% | 43.87%+43.87% | 48.19%+48.19% | 51.28%+51.28% | 54.84%+54.84% | 59.78%+59.78% | 64.73%+64.73% | 69.67%+69.67% | 74.92%+74.92% |
| Mid-air Attack Stage 4 DMG | 52.70% | 57.03% | 61.35% | 67.40% | 71.72% | 76.69% | 83.60% | 90.52% | 97.43% | 104.78% |
| Ground Dodge Counter DMG | 63.33%+63.33% | 68.52%+68.52% | 73.72%+73.72% | 80.99%+80.99% | 86.18%+86.18% | 92.15%+92.15% | 100.46%+100.46% | 108.77%+108.77% | 117.07%+117.07% | 125.90%+125.90% |
| Mid-air Dodge Counter DMG | 129.20% | 139.80% | 150.39% | 165.23% | 175.82% | 188.00% | 204.95% | 221.91% | 238.86% | 256.87% |
| Heavy Attack STA Cost | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 |
| Mid-air Attack Stage 4 STA Cost | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 |
Golden Reflux
Lao nhanh về phía mục tiêu và gây Spectro DMG. Gây Tune Strain – Shifting lên mục tiêu trúng đòn trong 25s.
Golden Reflux có 2 lần sử dụng.
Có thể thi triển khi đang ở trên không.
Aureole of Execution
Thi triển Basic Attack Stage 4 hoặc Mid-air Attack Stage 3 sẽ thay thế Resonance Skill bằng Aureole of Execution, gây Basic Attack DMG và gây Tune Strain – Shifting lên mục tiêu trúng đòn trong 25s.
Aureole of Execution có 3 dạng, bao gồm Aureole of Execution: Ring, Aureole of Execution: Breach, và Aureole of Execution: Glare.
Thi triển bất kỳ dạng nào của Aureole of Execution sẽ nhận 1 cộng dồn Endnotes on the Endgame và chuyển Aureole of Execution sang dạng tiếp theo theo thứ tự.
Chuyển sang Resonator khác sẽ reset chu trình của Aureole of Execution và Resonance Skill trở lại Golden Reflux.
Có thể thi triển khi đang ở trên không.
Aureole of Execution: Ring
Gây Spectro DMG và reset chu trình Mid-air Attack về Stage 1.
Normal Attack kế tiếp sẽ kích hoạt Basic Attack – Golden Impale.
Basic Attack – Golden Impale sẽ không còn khả dụng nếu thi triển Dodge Counter khi đang ở trên không hoặc Luuk Herssen bị đổi ra ngoài trong thời gian hiệu lực.
Aureole of Execution: Breach
Xoay người và lao về phía trước, gây Spectro DMG lên kẻ địch trên đường di chuyển và reset chu trình Mid-air Attack về Stage 1. Sau đó, ném ra một Ichor Blade.
Normal Attack kế tiếp sẽ kích hoạt Basic Attack – Golden Impale.
Basic Attack – Golden Impale sẽ không còn khả dụng nếu thi triển Dodge Counter khi đang ở trên không hoặc Luuk Herssen bị đổi ra ngoài trong thời gian hiệu lực.
Aureole of Execution: Glare
Ném ra Solid-State Ichor, gây Spectro DMG và tạo Ichor Deposit trên mặt đất.
Basic Attack – Golden Impale
Lao nhanh về phía mục tiêu và gây Spectro DMG, được tính là Basic Attack DMG.
Ichor Deposit
Ichor Deposit sẽ tự động phát nổ sau 5s, gây Spectro DMG, được tính là Basic Attack DMG.
Endnotes on the Endgame
Tăng DMG Multiplier của Resonance Liberation: Rewritten in Winter's Margins thêm 25%, cộng dồn tối đa 3 lần.
Thi triển Rewritten in Winter's Margins hoặc chuyển sang Resonator khác sẽ xóa toàn bộ cộng dồn.
| Thông số | Lv 1 | Lv 2 | Lv 3 | Lv 4 | Lv 5 | Lv 6 | Lv 7 | Lv 8 | Lv 9 | Lv 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Golden Reflux DMG | 101.20% | 109.50% | 117.80% | 129.42% | 137.72% | 147.26% | 160.54% | 173.82% | 187.09% | 201.20% |
| Aureole of Execution: Ring DMG | 13.36%*5+44.53% | 14.46%*5+48.18% | 15.55%*5+51.84% | 17.09%*5+56.95% | 18.18%*5+60.60% | 19.44%*5+64.80% | 21.20%*5+70.64% | 22.95%*5+76.48% | 24.70%*5+82.32% | 26.56%*5+88.53% |
| Aureole of Execution: Breach DMG | 48.24%*3 | 52.20%*3 | 56.15%*3 | 61.69%*3 | 65.65%*3 | 70.20%*3 | 76.53%*3 | 82.85%*3 | 89.18%*3 | 95.91%*3 |
| Aureole of Execution: Glare DMG | 178.12% | 192.72% | 207.33% | 227.77% | 242.38% | 259.18% | 282.54% | 305.91% | 329.28% | 354.11% |
| Basic Attack - Golden Impale DMG | 78.20% | 84.62% | 91.03% | 100.01% | 106.42% | 113.79% | 124.05% | 134.31% | 144.57% | 155.47% |
| Ichor Deposit Detonation DMG | 77.19% | 83.52% | 89.84% | 98.71% | 105.03% | 112.31% | 122.44% | 132.56% | 142.69% | 153.45% |
| Golden Reflux Cooldown | 8s | 8s | 8s | 8s | 8s | 8s | 8s | 8s | 8s | 8s |
| Aureole of Execution Concerto Regen | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Mid-air Attack – Gavel of Earthshaker
Khi Solid-State Ichor của Resonance Skill: Aureole of Execution – Glare được ném ra, nhấn Normal Attack khi đang ở trên không để thi triển Mid-air Attack – Gavel of Earthshaker.
Lao từ trên không xuống để kích nổ Ichor Deposit, gây Spectro DMG (được tính là Basic Attack DMG) và hồi toàn bộ STA.
Mid-air Attack – Gavel of Earthshaker sẽ không còn khả dụng khi thi triển Resonance Liberation: Rewritten in Winter's Margins hoặc khi Luuk Herssen rời sân.
Aureate Judge
Khi Ichor Flow đầy, bước vào trạng thái Aureate Judge. Trong trạng thái này, Luuk Herssen nhận các hiệu ứng sau:
- Ichor Flow sẽ không được hồi phục. DMG Multiplier của tất cả các dạng Resonance Skill: Aureole of Execution tăng 110%.
- Thi triển Aureole of Execution: Glare sẽ tăng DMG Multiplier của Mid-air Attack – Gavel of Earthshaker kế tiếp và Ichor Deposit DMG thêm 110%.
- Mỗi lần thi triển Resonance Skill: Aureole of Execution sẽ tiêu hao 100 điểm Ichor Flow.
- Aureate Judge kết thúc khi Ichor Flow cạn kiệt.
Golden Rule
Khi Luuk Herssen có mặt trong đội, tất cả Resonator khác trong đội sẽ nhận Golden Rule.
Khi Resonator có Golden Rule thi triển Outro Skill và Resonator vào sân là Luuk Herssen, toàn bộ Golden Rule trên đội sẽ bị xóa, đồng thời Luuk Herssen nhận 200 điểm Ichor Flow và 12 điểm Concerto Energy.
Các Resonator trong đội sẽ nhận lại Golden Rule sau 24s. Hiệu ứng này không áp dụng trong Co-op Mode.
Dawnlit Keep
Luuk Herssen nhận 1 cộng dồn Dawnlit Keep khi không tham gia chiến đấu trong hơn 4s hoặc khi thi triển Intro Skill: Before Injection of Dawn.
Dawnlit Keep tối đa 1 cộng dồn. Khi nhận sát thương, tiêu hao 1 cộng dồn Dawnlit Keep để giảm 60% DMG nhận vào và miễn nhiễm gián đoạn trong 1s. Hiệu ứng này có thể kích hoạt mỗi giây một lần.
Radiant Reave
Khi Luuk Herssen thực hiện Dodge khi đang ở trên không, anh sẽ lơ lửng ngắn trong không trung và ném ra một Ichor Blade.
Luuk Herssen sẽ liên tục tiêu hao STA khi đang lơ lửng.
Nếu Luuk Herssen bị hất lên không trung, nhấn Dodge trước khi chạm đất để kích hoạt hiệu ứng này, tối đa 3 lần. Khi chạm đất hoặc bị đổi ra khỏi sân quá 3s, số lần kích hoạt sẽ được reset.
Ichor Blade
Gây Spectro DMG cố định, được tính là Basic Attack DMG và không chịu ảnh hưởng bởi bất kỳ DMG Bonus nào.
Chỉ có thể tồn tại 1 Ichor Blade tại một thời điểm và không thể kích hoạt Counterattack.
Ichor Blade không thể được ném ra nếu không có mục tiêu ở gần.
Ichor Blade sẽ biến mất khi Luuk Herssen thi triển các kỹ năng khác có thể gây sát thương.
Ichor Flow
Luuk Herssen có thể tích tối đa 300 điểm Ichor Flow.
Normal Attack, Resonance Skill: Golden Reflux, Resonance Skill: Aureole of Execution, Basic Attack – Golden Impale, và Mid-air Attack – Gavel of Earthshaker sẽ hồi Ichor Flow khi đánh trúng mục tiêu.
Thi triển Intro Skill: Before Injection of Dawn sẽ hồi 100 điểm Ichor Flow.
Silent Debate of Light
Luuk Herssen có thể áp dụng Tune Strain – Shifting lên mục tiêu.
Luuk Herssen cũng có thể phản hồi Tune Strain – Interfered:
- Với mỗi cộng dồn Tune Strain – Interfered trên mục tiêu, tổng DMG mà Luuk Herssen gây lên mục tiêu đó sẽ được tăng thêm.
- Mỗi 1 điểm Tune Break Boost mà Luuk Herssen sở hữu sẽ tăng 0.12% tổng DMG.
- Khi Luuk Herssen có mặt trong đội, giới hạn cộng dồn tối đa của Tune Strain – Interfered trên mục tiêu tăng thêm 1.
Ngoài ra, khi Off-Tune Level của mục tiêu đầy, Luuk Herssen có thể thi triển Tune Break lên mục tiêu đó.
| Thông số | Lv 1 | Lv 2 | Lv 3 | Lv 4 | Lv 5 | Lv 6 | Lv 7 | Lv 8 | Lv 9 | Lv 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gavel of Earthshaker DMG | 154.37% | 167.03% | 179.68% | 197.41% | 210.06% | 224.62% | 244.87% | 265.12% | 285.38% | 306.90% |
| Gavel of Earthshaker Concerto Regen | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Ichor Blade DMG (per 0.15s) | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | |||
| Ichor Blade Duration | 5s | 5s | 5s | 5s | 5s | 5s | 5s | 5s | 5s | 5s |
| Mid-air Suspension STA Cost (per second) | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
Gây Spectro DMG, được tính là Basic Attack DMG.
Có thể thi triển trên không.
| Thông số | Lv 1 | Lv 2 | Lv 3 | Lv 4 | Lv 5 | Lv 6 | Lv 7 | Lv 8 | Lv 9 | Lv 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Skill DMG | 375.00%+25.00%*5 | 405.75%+27.05%*5 | 436.50%+29.10%*5 | 479.55%+31.97%*5 | 510.30%+34.02%*5 | 545.67%+36.38%*5 | 594.87%+39.66%*5 | 644.07%+42.94%*5 | 693.27%+46.22%*5 | 745.54%+49.71%*5 |
| Resonance Energy Cost | 125 | 125 | 125 | 125 | 125 | 125 | 125 | 125 | 125 | 125 |
| Concerto Regen | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| Cooldown | 25s | 25s | 25s | 25s | 25s | 25s | 25s | 25s | 25s | 25s |
Gây Spectro DMG, đồng thời ném ra Ichor Blade và gây Tune Strain – Shifting lên mục tiêu.
Nhấn Normal Attack sau khi thi triển kỹ năng này để thực hiện Mid-air Attack Stage 2.
| Thông số | Lv 1 | Lv 2 | Lv 3 | Lv 4 | Lv 5 | Lv 6 | Lv 7 | Lv 8 | Lv 9 | Lv 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Skill DMG | 36.55%*3 | 39.55%*3 | 42.55%*3 | 46.75%*3 | 49.74%*3 | 53.19%*3 | 57.98%*3 | 62.78%*3 | 67.57%*3 | 72.67%*3 |
| Concerto Regen | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Gây Spectro DMG bằng 500% ATK của Luuk Herssen.
Khi các Resonator trong đội gây sát thương trực tiếp và đánh bại mục tiêu, nếu mục tiêu đang chịu Tune Strain – Interfered:
- Nếu Luuk Herssen không có Perpetuating Daytime, nhận số cộng dồn Perpetuating Daytime bằng với số cộng dồn Tune Strain – Interfered trên mục tiêu.
- Nếu Luuk Herssen đã có Perpetuating Daytime, và số cộng dồn Tune Strain – Interfered trên mục tiêu cao hơn số cộng dồn Perpetuating Daytime hiện tại, thì tăng số cộng dồn Perpetuating Daytime để bằng với số cộng dồn của mục tiêu.
- Khi các Resonator trong đội thi triển Tune Break, nếu mục tiêu đang chịu Tune Strain – Shifting, Luuk Herssen sẽ mất toàn bộ cộng dồn Perpetuating Daytime, sau đó áp dụng số cộng dồn tương ứng của Tune Strain – Interfered lên mục tiêu, tối đa bằng giới hạn cộng dồn hiện tại của mục tiêu. Cooldown: 1s.
- Perpetuating Daytime có thể cộng dồn tối đa 2 lần.
Khi Luuk Herssen gây sát thương lên mục tiêu đang chịu Tune Strain – Interfered, cứ mỗi 10 điểm Tune Break Boost mà anh ấy có, lần sát thương này được khuếch đại thêm 5%, tối đa 30%.
Sau khi bất kỳ Resonator ở gần trong đội gây Tune Strain – Shifting lên kẻ địch hoặc gây Tune Break DMG, ATK của Luuk Herssen tăng 25% trong 20s.
Nguyên liệu cho Luuk Herssen
Nguyên liệu nâng cấp nhân vật
| Lv 20 | Lv 40 | Lv 50 | Lv 60 | Lv 70 | Lv 80 |
|---|---|---|---|---|---|
|
|
|
|
|
|
Nguyên liệu nâng cấp kỹ năng
| Lv 2 | Lv 3 | Lv 4 | Lv 5 | Lv 6 | Lv 7 | Lv 8 | Lv 9 | Lv 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tất cả bình luận 0
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên bình luận!