Kronablight

Thông tin cơ bản

Kronablight

Hình ảnh của Echo Kronablight
Cost
3
Class
Elite
Mô tả

Một Exoswarm hình chim săn mồi đầy bí ẩn, dường như mô phỏng một sinh vật cổ đại đã tuyệt chủng.
Kẻ địch này có kháng sát thương cao (RES) đối với Electro DMG.
Kẻ địch này có kháng sát thương cao (RES) đối với toàn bộ thuộc tính (All-Attribute RES).
Kẻ địch này sở hữu năng lực Rage Feather và ba điểm yếu.

Sau khi duy trì giao tranh trong một khoảng thời gian, Kronablight sẽ bước vào trạng thái Rage Feather, tăng mạnh ATK.

Weakness I: Counterattack thành công có thể gây sát thương lên mào và cánh, làm suy yếu các đòn tấn công và giảm số lượng đạn tầm xa.
Weakness II: Tune Break có thể loại bỏ trạng thái Rage Feather và giảm số lượng đạn tầm xa.
Special Weakness: Khi Kronablight đang chịu Tune Rupture – Shifting, đánh trúng nó bằng Tune Break sẽ giảm mạnh All-Attribute RES của nó.

Một Exoswarm hình chim săn mồi cực kỳ mạnh mẽ, mô phỏng kẻ săn mồi cổ đại Kronaclaw.
Trong quá khứ xa xôi, những sinh vật này từng thống trị bầu trời Lahai-Roi, quyền uy của chúng không bị thách thức kể từ First Epoch.

Tương truyền rằng Kronaclaw là tạo vật của Sol, chia sẻ thị giác thần thánh của Eye of Sol, nhìn thấu mọi thứ trên cao và dưới thấp của Lahai-Roi.
Nhưng khi các cực từ dịch chuyển và địa hình bị tái định hình, loài Kronaclaw dần suy tàn, tiến tới bờ tuyệt chủng. Vị trí của chúng cuối cùng được thay thế bởi Kronablight — một Exoswarm sinh ra từ Exostrider.

Kỹ năng

Hóa thân thành Kronablight, bay vút lên không trung rồi lao xuống, gây 67.05% Electro DMG lên kẻ địch.

Thời gian hồi chiêu (CD): 134.10s

Hiệu ứng Sonata
Biểu tượng Sonata Trailblazing Star Trailblazing Star

2-Pc: Tăng Fusion DMG + 10%

5-Pc: Khi gây Fusion Burst hoặc Tune Rupture – Shifting, Crit. Rate của Resonator tăng 20% và nhận thêm 20% Fusion DMG Bonus trong 8s.

Biểu tượng Sonata Chromatic Foam Chromatic Foam

2-Pc: Tăng Fusion DMG + 10%

5-Pc: Khi Resonator gây Fusion Burst lên kẻ địch, họ nhận các hiệu ứng sau:
Nhận 10% Fusion DMG Bonus trong 15s.
Trong thời gian hiệu ứng này còn hiệu lực, khi thi triển Outro Skill, Resonator vào sân sẽ nhận 25% Fusion DMG Bonus trong 15s.

Chỉ số chính của Echo

Thông số
Rank 2
(LV 1 - 10)
Rank 3
(LV 1 - 15)
Rank 4
(LV 1 - 20)
Rank 5
(LV 1 - 25)
Image HP%
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image ATK%
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image DEF%
4.7% - 12.3%
5% - 17%
5.7% - 23.9%
7.6% - 38%
Image Glacio DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Fusion DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Electro DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Aero DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Spectro DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Havoc DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Energy Regen
4% - 10%
4.2% - 14.2%
4.8% - 20.1%
6.4% - 32%
Image ATK
12 - 31
13 - 44
15 - 63
20 - 100

Chỉ số phụ của Echo

Thông số
Giá trị 1
Giá trị 2
Giá trị 3
Giá trị 4
Giá trị 5
Giá trị 6
Giá trị 7
Giá trị 8
Image ATK
30
40
50
60
-
-
-
-
Image DEF
40
50
60
70
-
-
-
-
Image HP
320
360
390
430
470
510
540
580
Image Crit. Rate
6.3%
6.9%
7.5%
8.1%
8.7%
9.3%
9.9%
10.5%
Image Crit. DMG
12.6%
13.8%
15%
16.2%
17.4%
18.6%
19.8%
21%
Image ATK%
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image DEF%
8.1%
9%
10%
10.9%
11.8%
12.8%
13.8%
14.7%
Image HP%
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image Energy Regen
6.8%
7.6%
8.4%
9.2%
10%
10.8%
11.6%
12.4%
Image Basic Attack DMG Bonus
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image Heavy Attack DMG Bonus
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image Resonance Skill DMG Bonus
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image Resonance Liberation DMG Bonus
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%