Ironhoof

Thông tin cơ bản

Ironhoof

Hình ảnh của Echo Ironhoof
Cost
3
Class
Elite
Mô tả

Một bò xạ cơ khí, được tạo ra từ chính các bộ phận của Exostrider. Chúng thường hỗ trợ Roya trong việc vận chuyển hàng hoá.
Kẻ địch này có kháng sát thương cao (RES) đối với Fusion DMG.

Cặp sừng cơ khí trên đầu có thể bị phản đòn (Counterattack) làm hư hại. Phá vỡ thành công sừng sẽ giảm sức tấn công và tầm đánh của nó.

Khi Ironhoof đang chịu Tune Rupture – Shifting và bị Tune Break trúng phải, nó sẽ nhận thêm 30% tổng DMG trong 15 giây.

Sau khi quét dữ liệu về các loài động vật từng tồn tại tại Lahai-Roi, Exostrider đã dùng các bộ phận của mình để tạo ra và nhân rộng bò xạ cơ khí. Nhờ lớp giáp cứng cáp giúp chịu được nhiệt độ giá lạnh trong những chuyến hành trình dài, Roya thường sử dụng Ironhoof để vận chuyển các kiện hàng nặng.

Kỹ năng

Biến hình thành Ironhoof để lao thẳng vào kẻ địch, gây 53.64% Fusion DMG. Khi kết thúc pha lao, tung ra một đòn húc gây 13.41% Fusion DMG 3 lần và 174.33% Fusion DMG 1 lần.

Thời gian hồi chiêu (CD): 15 giây

Hiệu ứng Sonata
Biểu tượng Sonata Pact of Neonlight Leap Pact of Neonlight Leap

2-Pc: Tăng 10% Spectro DMG.

5-Pc: Khi thi triển Outro Skill, tăng 15% ATK cho Resonator được chuyển vào sân. Mỗi điểm Tune Break Boost sẽ tăng thêm 0.3% ATK, tối đa cộng thêm 15%. Hiệu ứng kéo dài 15 giây hoặc kết thúc khi Resonator rời sân.

Chỉ số chính của Echo

Thông số
Rank 2
(LV 1 - 10)
Rank 3
(LV 1 - 15)
Rank 4
(LV 1 - 20)
Rank 5
(LV 1 - 25)
Image HP%
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image ATK%
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image DEF%
4.7% - 12.3%
5% - 17%
5.7% - 23.9%
7.6% - 38%
Image Glacio DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Fusion DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Electro DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Aero DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Spectro DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Havoc DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Energy Regen
4% - 10%
4.2% - 14.2%
4.8% - 20.1%
6.4% - 32%
Image ATK
12 - 31
13 - 44
15 - 63
20 - 100

Chỉ số phụ của Echo

Thông số
Giá trị 1
Giá trị 2
Giá trị 3
Giá trị 4
Giá trị 5
Giá trị 6
Giá trị 7
Giá trị 8
Image ATK
30
40
50
60
-
-
-
-
Image DEF
40
50
60
70
-
-
-
-
Image HP
320
360
390
430
470
510
540
580
Image Crit. Rate
6.3%
6.9%
7.5%
8.1%
8.7%
9.3%
9.9%
10.5%
Image Crit. DMG
12.6%
13.8%
15%
16.2%
17.4%
18.6%
19.8%
21%
Image ATK%
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image DEF%
8.1%
9%
10%
10.9%
11.8%
12.8%
13.8%
14.7%
Image HP%
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image Energy Regen
6.8%
7.6%
8.4%
9.2%
10%
10.8%
11.6%
12.4%
Image Basic Attack DMG Bonus
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image Heavy Attack DMG Bonus
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image Resonance Skill DMG Bonus
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image Resonance Liberation DMG Bonus
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%