Wuthering Waves: Hướng dẫn build Hiyuki 2.8

Resonator này đang ở giai đoạn beta và mọi thông tin có thể thay đổi khi chính thức ra mắt.

Giới thiệu tổng quan Hiyuki

Hiyuki
Glacio
Hiyuki
Nguyên tố:
Glacio
Loại vũ khí:
Vai trò:
Biểu tượng vai trò Main Damage Dealer
Biểu tượng vai trò Resonance Liberation Damage
Thông số Lv 1Lv 20Lv 40Lv 50Lv 60Lv 70Lv 80Lv 90
HP HP
824
2143
4081
5325
6568
7812
9056
10300
ATK ATK
37
96
186
245
304
363
412
462
DEF DEF
91
233
442
576
710
844
978
1112

Hướng dẫn build Hiyuki

Vũ khí mạnh nhất cho Hiyuki

Image
Frostburn
100%
Frostburn (R1)

Build echo tốt nhất cho Hiyuki

Chỉ số Echo tốt nhất cho Hiyuki

Echo substat

Chuỗi cộng hưởng phù hợp với Hiyuki

Springless Springless
Nút chuỗi 1
  • Hệ số sát thương của Basic Attack - Foreclaimed Self, Heavy Attack - Foreclaimed Self, Mid-air Attack - Foreclaimed Self, Mid-air Plunging Attack - Foreclaimed SelfDodge Counter - Foreclaimed Self tăng 120%.
  • Basic Attack - Foreclaimed Self Stage 3 giờ có phạm vi lớn hơn và kéo kẻ địch trong phạm vi về trung tâm. Hiyuki được miễn nhiễm gián đoạn khi thi triển Basic Attack - Foreclaimed Self Stage 4 & 5.
  • Khi thi triển Foreclaiming: Inward Vision, Basic Attack - Foreclaimed Self Stage 1 & 2 tiếp theo sẽ được cường hóa, đồng thời giờ đây sẽ gây 1 cộng dồn Glacio Chafe khi đánh trúng.
To Burn Cold in Silence To Burn Cold in Silence
Nút chuỗi 2
  • Hệ số sát thương của Iai tăng 125%.
  • Hiệu ứng của Inherent Skill Ephemeral Realm được đổi thành:
    Sau khi ở ngoài trạng thái chiến đấu hơn 4 giây, hồi lại 3 điểm Snowforged Blade.
  • Sau khi ở ngoài trạng thái chiến đấu hơn 4 giây, sẽ kích hoạt các hiệu ứng sau:
    • Hồi lại 3 điểm Frostharden Iai.
    • Đặt lại Thời gian hồi chiêu (CD) của 2 lượt tích trữ của Frostblight: Jade Cleave.
    • Hồi thêm 50 điểm Frostheart cho 2 lần thi triển tiếp theo của Frostblight: Jade Cleave hoặc Frostblight: Petalfall.
No Self, No Bound No Self, No Bound
Nút chuỗi 3
  • Inherent Skill Fine Snow nhận thêm hiệu ứng sau:
  • Cứ mỗi 2 giây sau khi một Resonator vào đội hoặc Hiyuki được hồi sinh, Hiyuki nhận 1 cộng dồn Snow Rust. Hiyuki chỉ có thể nhận tối đa 1 cộng dồn Snow Rust theo cách này.
  • Hệ số sát thương của Heavy Attack - Frost Splinter: Present SelfHeavy Attack - Bitterfrost: Foreclaimed Self tăng 160%.
  • Khi có 2 cộng dồn Snow Rust, nếu Hiyuki đang ở trên sân, hệ số sát thương của lượng Glacio Bite DMG được áp thêm mỗi khi cô ấy gây Glacio Chafe sẽ tăng 488%.
Like Reeds on Tides Like Reeds on Tides
Nút chuỗi 4
  • Khi thi triển Resonance Skill: Present Self, Frostblight: Jade Cleave hoặc Frostblight: Petalfall, sát thương gây ra của tất cả Resonator ở gần trong đội tăng 20% trong 30 giây.
  • Hồi lại 18% Max HP khi thi triển Frostblight: Jade Cleave hoặc Frostblight: Petalfall.
Vessel of Thousand Wishes Vessel of Thousand Wishes
Nút chuỗi 5
  • Hệ số sát thương của Resonance Skill - Present Self, Frostblight: Jade CleaveFrostblight: Petalfall tăng 80%.
Into a Night Without End Into a Night Without End
Nút chuỗi 6
  • Crit. DMG của Foreclaiming: Inward VisionForeclaiming: Blade Liberation tăng 500%.
  • Khi có 2 cộng dồn Snow Rust, hiệu ứng "Khi Hiyuki ở trên sân, mỗi lần cô ấy gây Glacio Chafe, cô ấy sẽ gây thêm 1 instance Glacio Bite DMG với hệ số sát thương cố định" được đổi thành "Khi Hiyuki ở trên sân, mỗi lần một Resonator trong đội gây Glacio Chafe, cô ấy sẽ gây thêm 1 instance Glacio Bite DMG với hệ số sát thương cố định."
  • Khi có 2 cộng dồn Snow Rust, Crit. DMG của Hiyuki tăng 40%.
  • Khi có 3 cộng dồn Snow Rust, tổng Glacio Bite DMG mà các mục tiêu trong một phạm vi nhất định xung quanh Resonator đang ra sân trong đội phải chịu tăng 25%.

Thứ tự nâng Kĩ năng Hiyuki

Combo Hiyuki

Flaming Sakura Blade Art
Flaming Sakura Blade Art Normal Attack

Basic Attack - Present Self

  • Nhấn Normal Attack liên tục hoặc nhấn giữ để thực hiện tối đa 3 đòn tấn công liên tiếp, gây Glacio DMG.
  • Basic Attack - Present Self Stage 3 gây 1 cộng dồn Glacio Chafe khi đánh trúng.

Frost Splinter: Present Self

  • Khi Dedication đạt 300 điểm, Frost Splinter: Present Self sẽ khả dụng.
  • Giữ Normal Attack để bắn lần lượt 3 mũi tên với cái giá là STA, gây Glacio DMG. Hiyuki được miễn nhiễm gián đoạn trong suốt thời gian này.
  • Khi bắn ra mũi tên cuối cùng, tiêu hao 300 điểm DedicationForeclaiming: Inward Vision sẽ trở nên khả dụng. Mũi tên này gây 1 cộng dồn Glacio Chafe khi đánh trúng.

Mid-air Attack - Present Self

  • Tiêu hao STA để thực hiện một đòn Plunging Attack từ trên không, gây Glacio DMG.

Dodge Counter - Present Self

  • Nhấn Normal Attack trong một khoảng thời gian nhất định sau khi Dodge thành công để tấn công mục tiêu, gây Glacio DMG.
  • Nhấn Normal Attack trong một khoảng thời gian nhất định sau khi thi triển kỹ năng này để thực hiện Basic Attack - Present Self Stage 3.

Basic Attack - Foreclaimed Self

  • Thực hiện tối đa 5 đòn tấn công liên tiếp, gây Glacio DMG, được tính là Resonance Liberation DMG.
  • Basic Attack - Foreclaimed Self Stage 3, 4 và 5 mỗi đòn đều gây 1 cộng dồn Glacio Chafe khi đánh trúng.

Heavy Attack - Foreclaimed Self

  • Trong trạng thái Foreclaimed Self, giữ Normal Attack để vào trạng thái Hold Breath, liên tục tiêu hao STA. Khi thả Normal Attack hoặc khi STA cạn kiệt, Hiyuki sẽ lao mạnh về phía trước, gây Glacio DMG, được tính là Resonance Liberation DMG. Nhấn Normal Attack trong một khoảng thời gian nhất định sau khi thi triển kỹ năng này để thực hiện Basic Attack - Foreclaimed Self Stage 2.
  • Nếu Hiyuki bị kẻ địch tấn công trong một khoảng thời gian nhất định khi đang lao tới, cô ấy sẽ vô hiệu hóa instance sát thương đó, gây Đình Trệ lên các mục tiêu ở gần, đồng thời được miễn nhiễm gián đoạn trong một khoảng thời gian nhất định sau đó và giảm 100% toàn bộ sát thương phải nhận. Nhấn Normal Attack trong một khoảng thời gian nhất định sau khi thi triển kỹ năng này để nối sang Basic Attack - Foreclaimed Self Stage 4 thay vì vậy.

Bitterfrost: Foreclaimed Self

  • Khi Whiteout Bitterfrost đầy, Heavy Attack - Foreclaimed Self sẽ được thay thế bằng Bitterfrost: Foreclaimed Self.
  • Giữ Normal Attack và tiêu hao STA cùng 3 điểm Whiteout Bitterfrost để nhận 1 điểm Snowforged Blade, gây Glacio DMG, được tính là Resonance Liberation DMG.
  • Bitterfrost: Foreclaimed Self gây 1 cộng dồn Glacio Chafe khi đánh trúng.
  • Nếu Hiyuki đang ở trên không khi thi triển kỹ năng này, cô ấy sẽ đáp xuống mặt đất trước.

Mid-air Attack - Foreclaimed Self

  • Tiêu hao STA để thực hiện tối đa 3 đòn tấn công liên tiếp trên không, gây Glacio DMG, được tính là Resonance Liberation DMG. Stage 3 là một đòn Plunging Attack.
  • Mid-air Attack - Foreclaimed Self Stage 23 gây 1 cộng dồn Glacio Chafe khi đánh trúng.
  • Chuỗi Mid-air Attack - Foreclaimed Self sẽ không bị đặt lại trước khi Hiyuki chạm đất hoặc nếu thi triển các kỹ năng khác ngoài Iai trong một khoảng thời gian ngắn.
  • Giữ Normal Attack khi đang ở trên không để thực hiện một đòn Plunging Attack với cái giá là STA.

Dodge Counter - Foreclaimed Self

  • Nhấn Normal Attack trong một khoảng thời gian nhất định sau khi Dodge thành công để tấn công mục tiêu, gây Glacio DMG, được tính là Resonance Liberation DMG.
  • Nhấn Normal Attack trong một khoảng thời gian nhất định sau khi thi triển kỹ năng này để thực hiện Basic Attack - Foreclaimed Self Stage 3.
Frostblight
Frostblight Resonance Skill

Resonance Skill - Present Self

  • Gây Glacio DMG.
  • Khi thi triển kỹ năng này, Basic Attack - Present Self Stage 3 tiếp theo sẽ được cường hóa, đồng thời khi thi triển sẽ hồi 100 điểm Dedication. Hiệu ứng này sẽ kết thúc khi chuyển sang Resonator khác.
  • Nhấn Normal Attack trong một khoảng thời gian nhất định sau khi thi triển kỹ năng này để thực hiện Basic Attack - Present Self Stage 3.
  • Nếu Dedication thấp hơn 300 điểm, giữ Normal Attack trong một khoảng thời gian nhất định sau khi thi triển kỹ năng này để thực hiện Basic Attack - Present Self Stage 3.

Frostblight: Jade Cleave

  • Khi đang ở trên mặt đất, nhấn Normal AttackResonance Skill để hút các mục tiêu ở gần lại và gây Glacio DMG, đồng thời xóa Frostbind trên mục tiêu.
  • Kỹ năng này dùng chung Thời gian hồi chiêu (CD) với Frostblight: Petalfall.

Frostblight: Petalfall

  • Khi đang ở trên không, nhấn Resonance Skill để hút các mục tiêu ở gần lại và gây Glacio DMG, đồng thời xóa Frostbind trên mục tiêu.
  • Kỹ năng này dùng chung Thời gian hồi chiêu (CD) với Frostblight: Jade Cleave.
Everfrost Dominion
Everfrost Dominion Forte Circuit

Glacio Bite

  • Khi Hiyuki có mặt trong đội, Glacio Chafe do các Resonator ở gần trong đội gây ra sẽ được chuyển thành Glacio Bite. Mỗi khi một cộng dồn Glacio Bite mới được gây lên mục tiêu, sẽ kích hoạt 1 instance Glacio Bite DMG dựa trên giới hạn cộng dồn Glacio Bite hiện tại của kẻ địch đó. Glacio Bite DMG được tính là Glacio Chafe DMG.
  • Khi Foreclaiming: Inward Vision hoặc Iai đánh trúng mục tiêu, nếu mục tiêu có không dưới 10 cộng dồn Glacio Chafe, sẽ tiêu hao 10 cộng dồn và kích hoạt Frostbind 1 lần.
  • Khi Hiyuki vào đội, xóa toàn bộ cộng dồn Glacio Chafe trên các mục tiêu. Khi Hiyuki rời đội, nếu trong đội không có Resonator nào khác có thể chuyển Glacio Chafe thành Glacio Chafe, toàn bộ cộng dồn Glacio Chafe của mọi kẻ địch sẽ bị xóa.

Present Self

  • Hiyuki bắt đầu trong trạng thái Present Self. Khi ở trạng thái Present Self, việc thi triển một số kỹ năng nhất định sẽ hồi Dedication.

Foreclaimed Self

  • Hiyuki vào trạng thái Foreclaimed Self sau khi thi triển Foreclaiming: Inward Vision. Khi ở trạng thái Foreclaimed Self, Hiyuki mở khóa một hình thái mới và hồi Frostheart bằng cách thi triển một số kỹ năng nhất định.

Iai Stance

  • Nếu Hiyuki có ít nhất 100 điểm Frostheart, thực hiện bất kỳ hành động nào sau đây sẽ khiến cô ấy lướt lùi ra sau và vào trạng thái Iai Stance:
    • Nhấn Dodge sau khi thi triển bất kỳ Normal Attack - Foreclaimed Self nào ngoài Heavy Attack - Bitterfrost: Foreclaimed Self, Frostblight: Jade Cleave, Frostblight: Petalfall hoặc Intro Skill - Frostedge.
    • Tiếp tục giữ Resonance Skill sau khi giữ để thi triển Frostblight: Jade Cleave hoặc Frostblight: Petalfall.
    • Giữ Resonance Skill trong một khoảng thời gian nhất định sau khi thi triển Frostblight: Jade Cleave hoặc Frostblight: Petalfall.
  • Nếu có mục tiêu hợp lệ và đang giữ hướng tiến lên phía trước, thay vào đó Hiyuki sẽ lướt ra phía sau kẻ địch và vào trạng thái Iai Stance.
  • Iai Stance sẽ kết thúc nếu Hiyuki bị đổi ra.
  • Iai Stance sẽ kết thúc nếu Hiyuki đáp đất sau khi vào Iai Stance ở trên không.

Iai

  • Khi đang ở trạng thái Iai Stance, nhấn Normal Attack và tiêu hao 100 điểm Frostheart để thi triển Iai, gây Glacio DMG, được tính là Resonance Liberation DMG.
  • Nếu Frostheart vẫn còn từ 100 điểm trở lên sau khi thi triển kỹ năng này, nhấn Normal Attack trong một khoảng thời gian nhất định để tiếp tục thi triển Iai lần nữa.
  • Nếu Hiyuki bị kẻ địch tấn công trong một khoảng thời gian nhất định khi đang thi triển Iai, cô ấy sẽ vô hiệu hóa instance sát thương đó, đồng thời được miễn nhiễm gián đoạn trong một khoảng thời gian nhất định sau đó và giảm 100% toàn bộ DMG phải nhận.
  • Mỗi lần thi triển Iai, nếu Hiyuki có Frostharden Iai, tiêu hao 1 cộng dồn để gây 3 cộng dồn Glacio Chafe khi đánh trúng, đồng thời nhận 1 cộng dồn Whiteout Bitterfrost.

Dedication

  • Hiyuki có thể sở hữu tối đa 300 điểm Dedication.
  • Khi ở trạng thái Present Self, thi triển Basic Attack - Present Self Stage 3 sẽ hồi 100 điểm Dedication, và thi triển Resonance Skill - Present Self sẽ cường hóa Basic Attack - Present Self Stage 3 tiếp theo, giúp đòn này hồi thêm 100 điểm Dedication. Hiệu ứng này sẽ kết thúc khi Hiyuki bị đổi ra.

Frostheart

  • Hiyuki có thể sở hữu tối đa 300 điểm Frostheart.
  • Thi triển các Normal Attack - Foreclaimed Self khác ngoài Heavy Attack - Bitterfrost: Foreclaimed Self, Frostblight: Jade Cleave hoặc Frostblight: Petalfall sẽ hồi Frostheart khi đánh trúng.

Frostharden Iai

  • Frostharden Iai có tối đa 3 điểm.
  • Thi triển Foreclaiming: Inward Vision sẽ nhận 3 điểm Frostharden Iai.

Whiteout Bitterfrost

  • Whiteout Bitterfrost có thể cộng dồn tối đa 3 lần.
  • Mỗi lần Frostharden Iai bị tiêu hao thông qua Iai, nhận 1 cộng dồn Whiteout Bitterfrost.

Snowforged Blade

  • Snowforged Blade có thể cộng dồn tối đa 3 lần.
  • Mỗi lần thi triển Heavy Attack - Frost Splinter: Foreclaimed Self, nhận 1 cộng dồn Snowforged Blade.
Foreclaiming
Foreclaiming Resonance Liberation

Foreclaiming: Inward Vision

  • Heavy Attack - Foreclaiming: Inward Vision sẽ khả dụng sau khi thi triển Frost Splinter: Present Self.
  • Khi đang ở trạng thái Present Self, nhấn Resonance Liberation để thi triển kỹ năng này, gây Glacio DMG. Khi thi triển kỹ năng này, nhận 3 điểm Frostharden Iai, loại bỏ 300 điểm DedicationFrostheart, rồi vào trạng thái Foreclaimed Self.
  • Foreclaiming: Inward Vision gây 4 cộng dồn Glacio Chafe khi đánh trúng.
  • Thi triển Foreclaiming: Inward Vision không tiêu hao Resonance Energy, đồng thời hồi 50 điểm Frostheart.

Foreclaiming: Blade Liberation

  • Khi đang ở trạng thái Foreclaimed Self, có thể thi triển Foreclaiming: Blade Liberation theo các cách sau:
    • Nhấn rồi thả Resonance Liberation để thi triển Foreclaiming: Blade Liberation. Nếu Hiyuki có 3 điểm Snowforged Blade, sẽ tiêu hao toàn bộ Snowforged Blade. Nếu không, lần thi triển này sẽ không tiêu hao Snowforged Blade.
    • Giữ Resonance Liberation để vào trạng thái tụ lực. Trong trạng thái này, tiêu hao 1 điểm Snowforged Blade theo chu kỳ. Thả Resonance Liberation để thi triển Foreclaiming: Blade Liberation. Nếu khi thả Resonance Liberation mà không tiêu hao Snowforged Blade, Hiyuki sẽ tiếp tục tụ lực đòn đánh cho đến khi tiêu hao 1 điểm Snowforged Blade rồi tự động thi triển kỹ năng. Foreclaiming: Blade Liberation cũng sẽ tự động được thi triển khi Snowforged Blade cạn hết.
  • Hiyuki gây Glacio DMG. Mỗi 1 điểm Snowforged Blade bị tiêu hao sẽ tăng hệ số sát thương của đòn đánh này.
  • Khi thi triển kỹ năng, tiêu hao 300 điểm Dedication Frostheart, đồng thời kết thúc trạng thái Foreclaimed Self.
Frostedge
Frostedge Intro Skill
  • Gây Glacio DMG, được tính là Resonance Liberation DMG, đồng thời gây 1 cộng dồn Glacio Chafe khi đánh trúng.
  • Khi ở trạng thái Present Self, thi triển kỹ năng này sẽ hồi 200 điểm Dedication. Nhấn hoặc giữ Normal Attack trong một khoảng thời gian nhất định sau khi thi triển kỹ năng này để thi triển Basic Attack - Foreclaimed Self Stage 3.
  • Khi ở trạng thái Foreclaimed Self, nhấn Normal Attack trong một khoảng thời gian nhất định sau khi thi triển kỹ năng này để thi triển Basic Attack - Foreclaimed Self Stage 2.
Snowlight Blessing
Snowlight Blessing Outro Skill

Glacio DMG do các Resonator ở gần trong đội ngoài Hiyuki gây ra sẽ được khuếch đại thêm 20% lên các mục tiêu đang chịu ảnh hưởng của Glacio Chafe trong 20 giây.

Fine Snow
Fine Snow Inherent Skill
  • Khi một Resonator trong đội gây Glacio Chafe hoặc Havoc Bane, Hiyuki nhận 1 cộng dồn Snow Rust. Snow Rust có thể cộng dồn tối đa 3 lần. Mỗi Resonator chỉ có thể kích hoạt hiệu ứng này theo cách này 1 lần.
  • Dựa trên số cộng dồn Snow Rust hiện tại của Hiyuki, sẽ mở khóa các hiệu ứng cộng thêm sau:
  • 1 cộng dồn Snow Rust: Glacio Bite DMG được khuếch đại thêm 30% lên các mục tiêu trong một phạm vi nhất định xung quanh Resonator đang ra sân. Crit. DMG của Hiyuki tăng 40%.
  • 2 cộng dồn Snow Rust: Khi Hiyuki ở trên sân, mỗi lần cô ấy gây Glacio Chafe, cô ấy sẽ gây thêm 1 instance Glacio Bite DMG với hệ số sát thương 102%.
  • 3 cộng dồn Snow Rust: Glacio Chafe DMG được khuếch đại thêm 30% lên các mục tiêu trong một phạm vi nhất định xung quanh Resonator đang ra sân.
  • Hiệu ứng này sẽ được đặt lại khi có Resonator mới được thêm vào đội.
Ephemeral Realm
Ephemeral Realm Inherent Skill
  • Sau khi Hiyuki ở ngoài trạng thái chiến đấu hơn 4 giây, nếu cô ấy có ít hơn 1 điểm Snowforged Blade, hồi lại 1 điểm.

Nguyên liệu cho Hiyuki

Nguyên liệu nâng cấp nhân vật

Lv 20Lv 40Lv 50Lv 60Lv 70Lv 80
Image
LF Exoswarm Core x4
Image
Shell Credit x5,000
Image
Our Choice x3
Image
Redbell x4
Image
MF Exoswarm Core x4
Image
Shell Credit x10,000
Image
Our Choice x6
Image
Redbell x8
Image
MF Exoswarm Core x8
Image
Shell Credit x15,000
Image
Our Choice x9
Image
Redbell x12
Image
HF Exoswarm Core x4
Image
Shell Credit x20,000
Image
Our Choice x12
Image
Redbell x16
Image
HF Exoswarm Core x8
Image
Shell Credit x40,000
Image
Our Choice x16
Image
Redbell x20
Image
FF Exoswarm Core x4
Image
Shell Credit x80,000
Tổng nguyên liệu cần dùng để đạt cấp tối đa:
Image
Shell Credit x170,000
Image
Our Choice x46
Image
Redbell x60
Image
LF Exoswarm Core x4
Image
MF Exoswarm Core x12
Image
HF Exoswarm Core x12
Image
FF Exoswarm Core x4

Nguyên liệu nâng cấp kỹ năng

Lv 2Lv 3Lv 4Lv 5Lv 6Lv 7Lv 8Lv 9Lv 10
Image
Broken Wing Polarizer x2
Image
LF Exoswarm Core x2
Image
Shell Credit x1,500
Image
Broken Wing Polarizer x3
Image
LF Exoswarm Core x3
Image
Shell Credit x2,000
Image
Monowing Polarizer x2
Image
MF Exoswarm Core x2
Image
Shell Credit x4,500
Image
Monowing Polarizer x3
Image
MF Exoswarm Core x3
Image
Shell Credit x6,000
Image
Polywing Polarizer x3
Image
HF Exoswarm Core x2
Image
Shell Credit x16,000
Image
Polywing Polarizer x5
Image
HF Exoswarm Core x3
Image
We Who Question x1
Image
Shell Credit x30,000
Image
Layered Wing Polarizer x2
Image
FF Exoswarm Core x2
Image
We Who Question x1
Image
Shell Credit x50,000
Image
Layered Wing Polarizer x3
Image
FF Exoswarm Core x3
Image
We Who Question x1
Image
Shell Credit x70,000
Image
Layered Wing Polarizer x6
Image
FF Exoswarm Core x4
Image
We Who Question x1
Image
Shell Credit x100,000
Tổng nguyên liệu cần dùng để đạt cấp tối đa:
Image
Shell Credit x280,000
Image
We Who Question x4
Image
LF Exoswarm Core x5
Image
MF Exoswarm Core x5
Image
HF Exoswarm Core x5
Image
FF Exoswarm Core x9
Image
Broken Wing Polarizer x5
Image
Monowing Polarizer x5
Image
Polywing Polarizer x8
Image
Layered Wing Polarizer x11

Tất cả bình luận 0

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên bình luận!