Glommoth

Thông tin cơ bản

Glommoth

Hình ảnh của Echo Glommoth
Cost
3
Class
Elite
Mô tả

Loài Exoswarm lớn nhất và được tôn kính nhất. Chúng đóng vai trò như những người dẫn đường đáng tin cậy, đưa đồng loại trở về Exostrider.
Kẻ địch này có kháng sát thương cao (RES) đối với Glacio DMG.
Trong khi giao tranh, Glommoth nhận Frost Armor, làm tăng All-Attribute RES.
Gây Fusion Burst lên nó sẽ loại bỏ Frost Armor.

Weakness: Phá hủy ngà trái của Glommoth sẽ khiến nó mất một phần bộ kỹ năng.

Trong số các Exoswarm, không ai cao lớn hơn hay nhận được sự tôn kính lớn hơn những hình thể đồ sộ này. Mang dáng dấp của voi ma mút đã tuyệt chủng từ lâu, chúng được xem là người dẫn đường đáng tin cậy, đưa đồng loại trở về Exostrider.
Glommoth (con đực) tiến lên đầy hung mãnh, thường xé toạc mặt đất băng giá bằng cặp ngà dài, sắc nhọn.
Trong khi đó, Glommotha (con cái) di chuyển thận trọng, dẫn dắt và hồi phục cho Exoswarm bằng chiếc vòi khi chúng quay về dọc theo những lối mòn dẫn tới Exostrider.

Kỹ năng

Triệu hồi Glommoth giẫm nát kẻ địch, gây 273.60% Glacio DMG.
Khi thi triển Outro Skill trong vòng 15s sau khi triệu hồi Glommoth, Resonator vào sân sẽ nhận 12.00% Glacio DMG Bonus trong 15s.

Thời gian hồi chiêu (CD): 20s

Hiệu ứng Sonata
Biểu tượng Sonata Trailblazing Star Trailblazing Star

2-Pc: Tăng Fusion DMG + 10%

5-Pc: Khi gây Fusion Burst hoặc Tune Rupture – Shifting, Crit. Rate của Resonator tăng 20% và nhận thêm 20% Fusion DMG Bonus trong 8s.

Chỉ số chính của Echo

Thông số
Rank 2
(LV 1 - 10)
Rank 3
(LV 1 - 15)
Rank 4
(LV 1 - 20)
Rank 5
(LV 1 - 25)
Image HP%
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image ATK%
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image DEF%
4.7% - 12.3%
5% - 17%
5.7% - 23.9%
7.6% - 38%
Image Glacio DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Fusion DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Electro DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Aero DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Spectro DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Havoc DMG Bonus
3.7% - 9.6%
4% - 14%
4.5% - 18.9%
6% - 30%
Image Energy Regen
4% - 10%
4.2% - 14.2%
4.8% - 20.1%
6.4% - 32%
Image ATK
12 - 31
13 - 44
15 - 63
20 - 100

Chỉ số phụ của Echo

Thông số
Giá trị 1
Giá trị 2
Giá trị 3
Giá trị 4
Giá trị 5
Giá trị 6
Giá trị 7
Giá trị 8
Image ATK
30
40
50
60
-
-
-
-
Image DEF
40
50
60
70
-
-
-
-
Image HP
320
360
390
430
470
510
540
580
Image Crit. Rate
6.3%
6.9%
7.5%
8.1%
8.7%
9.3%
9.9%
10.5%
Image Crit. DMG
12.6%
13.8%
15%
16.2%
17.4%
18.6%
19.8%
21%
Image ATK%
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image DEF%
8.1%
9%
10%
10.9%
11.8%
12.8%
13.8%
14.7%
Image HP%
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image Energy Regen
6.8%
7.6%
8.4%
9.2%
10%
10.8%
11.6%
12.4%
Image Basic Attack DMG Bonus
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image Heavy Attack DMG Bonus
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image Resonance Skill DMG Bonus
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%
Image Resonance Liberation DMG Bonus
6.4%
7.1%
7.9%
8.6%
9.4%
10.1%
10.9%
11.6%