Wuthering Waves: Hướng dẫn build Aemeath 2.8
Giới thiệu tổng quan Aemeath
| Thông số | Lv 1 | Lv 20 | Lv 40 | Lv 50 | Lv 60 | Lv 70 | Lv 80 | Lv 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
|
882
|
2882
|
4957
|
6288
|
7619
|
8950
|
10282
|
11025
|
|
|
34
|
114
|
197
|
251
|
305
|
351
|
396
|
425
|
|
|
94
|
302
|
518
|
656
|
795
|
933
|
1071
|
1149
|
Hướng dẫn build Aemeath
Vũ khí mạnh nhất cho Aemeath
Build echo tốt nhất cho Aemeath
Chỉ số Echo tốt nhất cho Aemeath
Chuỗi cộng hưởng phù hợp với Aemeath
Trong Instant Response, Heavy Attack – Aemeath và Heavy Attack – Mech nhận tăng 300% CRIT DMG và liên tục kéo các mục tiêu xung quanh trong khi tụ lực.
Khi Aemeath duy trì đồng thời tất cả các điều kiện sau trong 4 giây, cô sẽ bước vào Instant Response: Brilliance:
- Ngoài giao tranh
- Không thi triển Heavy Attack – Aemeath, Heavy Attack – Mech và Resonance Liberation – Heavenfall Edict: Finale
Instant Response: Brilliance kế thừa toàn bộ hiệu ứng của Instant Response và vẫn duy trì hiệu lực ngay cả ngoài thời gian tồn tại của Heavenfall Edict – Unbound.
Trong Resonance Mode – Tune Rupture hoặc Resonance Mode – Fusion Burst, khi Aemeath hạ gục mục tiêu đang chịu Rupturous Trail / Fusion Trail, cô sẽ vào Sealed Trail – Tune Rupture / Sealed Trail – Fusion Burst trong 10 giây.
Khi Aemeath hạ gục mục tiêu đang chịu Sealed Trail – Tune Rupture hoặc Sealed Trail – Fusion Burst, hệ thống sẽ ghi nhận số cộng dồn cao nhất của Rupturous Trail / Fusion Trail trong số các mục tiêu bị hạ gục.
Kỹ năng kế tiếp của Aemeath gây sát thương trực tiếp sẽ lập tức áp dụng lên mục tiêu số cộng dồn đã ghi nhận của Rupturous Trail / Fusion Trail, tối đa theo giới hạn hiện tại của các hiệu ứng này.
Hiệu ứng này sẽ xoá Sealed Trail – Tune Rupture / Sealed Trail – Fusion Burst trên mục tiêu, và mục tiêu đó không thể bị áp dụng lại Sealed Trail – Tune Rupture hoặc Sealed Trail – Fusion Burst trong 1 giây.
Hệ số DMG của Resonance Skill – Duet of Seraphic Plumes: Overture được tăng 100%.
Hệ số DMG của Resonance Skill – Duet of Seraphic Plumes: Encore được tăng 100%.
Trong Resonance Mode – Tune Rupture, khi Tune Rupture DMG được kích hoạt bởi Resonance Skill – Duet of Seraphic Plumes đánh trúng cùng một mục tiêu, DMG Multiplier của Tune Rupture DMG do kỹ năng này kích hoạt sẽ tăng thêm 20% trong 1 giây, cộng dồn tối đa 5 lần.
Khi ở Resonance Mode – Fusion Burst và đang trong trạng thái giao tranh, nếu một mục tiêu gần Resonator đang hoạt động trong đội bị hạ gục, sẽ lập tức kích hoạt Fusion Burst dựa trên giới hạn cộng dồn Fusion Burst hiện tại trên mục tiêu đó.
Hệ số DMG của Resonance Liberation – Heavenfall Edict: Finale được tăng 100%.
Trong Instant Response, Aemeath nay gây Tune Rupture – Shifting hoặc Fusion Burst trong khi tụ lực Heavy Attack – Aemeath hoặc Heavy Attack – Mech, tuỳ theo Resonance Mode hiện tại của cô.
Inherent Skill – Between the Stars được thay thế bằng các hiệu ứng sau:
- Resonance Mode – Tune Rupture:
Khi các Resonators trong đội gây Tune Rupture – Shifting hoặc gây Tune Rupture DMG, Crit DMG của Aemeath tăng 60%, và Resonance Liberation – Heavenfall Edict: Finale nay bỏ qua 20% DEF của mục tiêu. - Resonance Mode – Fusion Burst:
Khi các Resonators trong đội gây Negative Status, CRIT DMG của Aemeath tăng 60%, và Resonance Liberation – Heavenfall Edict: Finale nay bỏ qua 20% DEF của mục tiêu.
Khi thi triển Intro Skill – Aria across the Endless Blue, Intro Skill – Starborne Debut, Resonance Skill – Combo · Pierce và Resonance Skill – Duet of Seraphic Plumes, tất cả Resonators trong đội sẽ nhận 20% All-Attribute DMG Bonus trong 30 giây.
Khi Aemeath hạ gục mục tiêu trực tiếp bằng các kỹ năng của mình, Starflux sẽ được đặt lại về 100%.
Khi nhận đòn chí tử, Aemeath bị đánh gục và chuyển sang trạng thái 2D Digital Ghost trong 5 giây.
Trong trạng thái 2D Digital Ghost, Aemeath ban cho các Resonators trong đội một Shield bằng 360% ATK của cô, kéo dài 5 giây.
Khi thoát khỏi trạng thái 2D Digital Ghost, Aemeath hồi sinh, hồi 100% Max HP và 30 điểm Resonance Energy. Hiệu ứng này chỉ có thể kích hoạt 1 lần mỗi 10 phút.
Khi Aemeath hồi sinh, cô thoát khỏi trạng thái 2D Digital Ghost và xoá Shield đã ban cho đồng đội.
Mục tiêu nhận thêm 40% Resonance Liberation DMG từ Aemeath.
Khi ở Resonance Mode – Tune Rupture, Tune Rupture DMG của Aemeath có thể Crit, với Crit Rate cố định 80% và Crit DMG cố định 275%.
Khi ở Resonance Mode – Fusion Burst và ngoài giao tranh, Fusion Burst DMG được kích hoạt lên các mục tiêu gần Resonator đang hoạt động trong đội có thể Crit, với Crit Rate cố định 80% và Crit DMG cố định 275%.
Số cộng dồn Rupturous Trail và Fusion Trail được áp dụng lên mục tiêu thông qua Forte Circuit – To Sculpt the Silence sẽ được nhân đôi.
Khi ở Resonance Mode – Tune Rupture hoặc Resonance Mode – Fusion Burst và ngoài giao tranh, giới hạn cộng dồn tối đa của Rupturous Trail hoặc Fusion Trail trên các mục tiêu gần Resonator đang hoạt động trong đội được tăng lên 60.
Khi Aemeath thi triển Resonance Skill – Duet of Seraphic Plumes, cô sẽ áp dụng 10 cộng dồn Rupturous Trail hoặc Fusion Trail lên các mục tiêu trong phạm vi, kéo dài 30 giây.
Thứ tự nâng Kĩ năng Aemeath
Combo Aemeath
Basic Attack – Aemeath
Thực hiện tối đa 4 đòn đánh liên tiếp, gây Fusion DMG.
Heavy Attack – Aemeath
Tiêu hao STA để tấn công mục tiêu, gây Fusion DMG.
Giữ Normal Attack để tụ lực; khi tụ lực hoàn tất sẽ tự động thi triển Heavy Attack, gây Fusion DMG tăng cường.
Khi đang ở Instant Response, thời gian tụ lực được rút ngắn đáng kể.
Thi triển Heavy Attack – Aemeath, Heavy Attack – Mech hoặc Resonance Liberation · Starbreak Falls – Finale sẽ kết thúc Instant Response.
Sát thương của kỹ năng này được tính là Resonance Liberation DMG.
Mid-air Attack – Aemeath
Tiêu hao STA để thực hiện Plunging Attack, gây Fusion DMG.
Nhấn Normal Attack ngay sau khi thi triển kỹ năng này để kích hoạt Basic Attack – Aemeath Stage 2.
Dodge Counter – Aemeath
Nhấn Normal Attack ngay sau khi né thành công để tấn công mục tiêu, gây Fusion DMG.
Nhấn Normal Attack ngay sau khi thi triển kỹ năng này để kích hoạt Basic Attack – Aemeath Stage 4.
| Thông số | Lv 1 | Lv 2 | Lv 3 | Lv 4 | Lv 5 | Lv 6 | Lv 7 | Lv 8 | Lv 9 | Lv 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Basic Attack - Aemeath Stage 1 DMG | 23.31% | 25.23% | 27.14% | 29.81% | 31.73% | 33.92% | 36.98% | 40.04% | 43.10% | 46.35% |
| Basic Attack - Aemeath Stage 2 DMG | 6.99%+10.48%+17.47% | 7.56%+11.34%+18.90% | 7.56%+11.34%+18.90% | 8.94%+13.41%+22.34% | 9.51%+14.26%+23.77% | 10.17%+15.25%+25.42% | 11.09%+16.63%+27.71% | 12.00%+18.00%+30.00% | 12.92%+19.38%+32.29% | 13.89%+20.84%+34.73% |
| Basic Attack - Aemeath Stage 3 DMG | 4.69%*3+9.37%+23.42% | 5.07%*3+10.14%+25.34% | 5.07%*3+10.14%+25.34% | 5.99%*3+11.98%+29.95% | 6.38%*3+12.75%+31.87% | 6.82%*3+13.63%+34.08% | 7.43%*3+14.86%+37.15% | 8.05%*3+16.09%+40.22% | 8.66%*3+17.32%+43.29% | 9.32%*3+18.63%+46.56% |
| Basic Attack - Aemeath Stage 4 DMG | 3.39%*5+50.77% | 3.67%*5+54.94% | 3.67%*5+54.94% | 4.33%*5+64.93% | 4.61%*5+69.09% | 4.93%*5+73.88% | 5.37%*5+80.54% | 5.82%*5+87.20% | 6.26%*5+93.86% | 6.73%*5+100.94% |
| Heavy Attack - Aemeath Stage 1 Charged DMG | 9.34%+37.36% | 10.11%+40.42% | 10.11%+40.42% | 11.95%+47.77% | 12.71%+50.83% | 13.59%+54.36% | 14.82%+59.26% | 16.04%+64.16% | 17.27%+69.06% | 18.57%+74.26% |
| Heavy Attack - Aemeath Stage 2 Charged DMG | 11.67%+5.84%*2+93.36% | 12.63%+6.32%*2+101.01% | 12.63%+6.32%*2+101.01% | 14.93%+7.47%*2+119.38% | 15.88%+7.94%*2+127.04% | 16.98%+8.49%*2+135.84% | 18.52%+9.26%*2+148.09% | 20.05%+10.03%*2+160.34% | 21.58%+10.79%*2+172.58% | 23.20%+11.60%*2+185.60% |
| Mid-air Attack - Aemeath DMG | 43.40% | 46.96% | 46.96% | 55.50% | 59.06% | 63.16% | 68.85% | 74.54% | 80.24% | 86.29% |
| Dodge Counter - Aemeath DMG | 13.09%*3+26.17%+65.42% | 14.16%*3+28.32%+70.78% | 14.16%*3+28.32%+70.78% | 16.74%*3+33.47%+83.66% | 17.81%*3+35.61%+89.02% | 19.04%*3+38.08%+95.19% | 20.76%*3+41.51%+103.77% | 22.48%*3+44.95%+112.36% | 24.19%*3+48.38%+120.94% | 26.02%*3+52.03%+130.06% |
| Heavy Attack - Aemeath STA Cost | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| Mid-air Attack - Aemeath STA Cost | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 |
Form Switch
Chuyển đổi giữa Aemeath và Mech form của cô. Mech kế thừa Stats của Aemeath và mở ra một hình thái chiến đấu hoàn toàn mới.
Combo – Pierce: Armament Merge
Nhấn Resonance Skill ngay sau khi thi triển Basic Attack – Aemeath Stage 2, Stage 3 hoặc Stage 4 để thi triển Combo – Pierce: Armament Merge, gây Fusion DMG.
Thi triển kỹ năng này sẽ chuyển sang Mech form. Nhấn Normal Attack để thi triển Basic Attack – Mech Stage 2.
Combo – Pierce: Call of Dawn
Nhấn Resonance Skill ngay sau khi thi triển Basic Attack – Mech Stage 2, Stage 3 hoặc Stage 4 để thi triển Combo – Pierce: Call of Dawn, gây Fusion DMG.
Thi triển kỹ năng này sẽ chuyển về Aemeath. Nhấn Normal Attack để thi triển Basic Attack – Aemeath Stage 2.
Basic Attack – Mech
Thực hiện tối đa 4 đòn đánh liên tiếp, gây Fusion DMG.
Heavy Attack – Mech
Tiêu hao STA để tấn công mục tiêu, gây Fusion DMG.
Giữ Normal Attack để tụ lực; khi tụ lực hoàn tất sẽ tự động thi triển Heavy Attack, gây Fusion DMG tăng cường.
Khi đang ở Instant Response, thời gian tụ lực được rút ngắn đáng kể.
Thi triển Heavy Attack – Aemeath, Heavy Attack – Mech hoặc Resonance Liberation · Starbreak Falls – Finale sẽ kết thúc Instant Response.
Sát thương của kỹ năng này được tính là Resonance Liberation DMG.
Mid-air Attack – Mech
Tiêu hao STA để thực hiện Plunging Attack, gây Fusion DMG.
Nhấn Normal Attack ngay sau khi thi triển kỹ năng này để kích hoạt Basic Attack – Mech Stage 2.
Dodge Counter – Mech
Nhấn Normal Attack ngay sau khi né tránh thành công để tấn công mục tiêu, gây Fusion DMG.
Nhấn Normal Attack ngay sau khi thi triển kỹ năng này để kích hoạt Basic Attack – Mech Stage 4.
| Thông số | Lv 1 | Lv 2 | Lv 3 | Lv 4 | Lv 5 | Lv 6 | Lv 7 | Lv 8 | Lv 9 | Lv 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Combo - Pierce: Armament Merge DMG | 13.54%+20.31%+33.85% | 14.65%+21.98%+36.63% | 15.76%+23.64%+39.40% | 17.32%+25.97%+43.29% | 18.43%+27.64%+46.06% | 19.70%+29.55%+49.25% | 21.48%+32.22%+53.69% | 23.26%+34.88%+58.13% | 25.03%+37.55%+62.57% | 26.92%+40.38%+67.29% |
| Combo - Pierce: Call of Dawn DMG | 8.22%*3+57.48% | 8.89%*3+62.20% | 9.56%*3+66.91% | 10.51%*3+73.51% | 11.18%*3+78.22% | 11.95%*3+83.64% | 13.03%*3+91.18% | 14.11%*3+98.72% | 15.18%*3+106.26% | 16.33%*3+114.28% |
| Basic Attack - Mech Stage 1 DMG | 11.67%*3 | 12.63%*3 | 13.58%*3 | 14.92%*3 | 15.88%*3 | 16.98%*3 | 18.51%*3 | 20.04%*3 | 21.57%*3 | 23.20%*3 |
| Basic Attack - Mech Stage 2 DMG | 9.34%+37.36% | 10.11%+40.42% | 10.87%+43.48% | 11.95%+47.77% | 12.71%+50.83% | 13.59%+54.36% | 14.82%+59.26% | 16.04%+64.16% | 17.27%+69.06% | 18.57%+74.26% |
| Basic Attack - Mech Stage 3 DMG | 1.96%*6+41.02%+5.86% | 2.12%*6+44.38%+6.34% | 2.28%*6+47.74%+6.82% | 2.50%*6+52.45%+7.50% | 2.66%*6+55.82%+7.98% | 2.85%*6+59.68%+8.53% | 3.10%*6+65.06%+9.30% | 3.36%*6+70.44%+10.07% | 3.62%*6+75.83%+10.84% | 3.89%*6+81.54%+11.65% |
| Basic Attack - Mech Stage 4 DMG | 20.31%+47.39% | 21.98%+51.27% | 23.64%+55.16% | 25.97%+60.60% | 27.64%+64.48% | 29.55%+68.95% | 32.22%+75.17% | 34.88%+81.39% | 37.55%+87.60% | 40.38%+94.21% |
| Heavy Attack - Mech Stage 1 Charged DMG | 46.69% | 50.52% | 54.35% | 59.71% | 63.54% | 67.94% | 74.07% | 80.20% | 86.32% | 92.83% |
| Heavy Attack - Mech Stage 2 Charged DMG | 116.69% | 126.26% | 135.83% | 149.23% | 158.80% | 169.80% | 185.11% | 200.42% | 215.73% | 232.00% |
| Mid-air Attack - Mech DMG | 36.89%+2.17%*3 | 39.92%+2.35%*3 | 42.94%+2.53%*3 | 47.18%+2.78%*3 | 50.20%+2.96%*3 | 53.68%+3.16%*3 | 58.52%+3.45%*3 | 63.36%+3.73%*3 | 68.20%+4.02%*3 | 73.35%+4.32%*3 |
| Dodge Counter - Mech DMG | 4.76%*6+99.82%+14.26% | 5.15%*6+108.00%+15.43% | 5.54%*6+116.19%+16.60% | 6.08%*6+127.65%+18.24% | 6.47%*6+135.83%+19.41% | 6.92%*6+145.24%+20.75% | 7.54%*6+158.34%+22.62% | 8.17%*6+171.43%+24.49% | 8.79%*6+184.53%+26.37% | 9.45%*6+198.44%+28.35% |
| Heavy Attack - Mech STA Cost | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| Mid-air Attack - Mech STA Cost | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 |
Duet of Seraphic Plumes
Khi thi triển Basic Attack – Aemeath Stage 4 hoặc Basic Attack – Mech Stage 4, nếu Synchronization Rate ≥ 100, sẽ vào trạng thái Duet of Seraphic Plumes trong 5 giây.
Resonance Skill – Duet of Seraphic Plumes: Overture
Khi Aemeath đang ở Duet of Seraphic Plumes, nhấn Resonance Skill để thi triển Duet of Seraphic Plumes – Overture, gây Fusion DMG, được tính là Resonance Liberation DMG.
Có thể thi triển trên không.
Sau khi thi triển:
- Chuyển sang Mech form
- Thoát trạng thái Duet of Seraphic Plumes
- Nhấn Normal Attack trong một khoảng thời gian nhất định để thi triển Basic Attack – Mech Stage 2.
Resonance Skill – Duet of Seraphic Plumes: Encore
Khi ở Mech form và đang trong Duet of Seraphic Plumes, nhấn Resonance Skill để thi triển Duet of Seraphic Plumes – Encore, gây Fusion DMG, được tính là Resonance Liberation DMG.
Có thể thi triển trên không.
Sau khi thi triển:
- Chuyển về Aemeath
- Thoát trạng thái Duet of Seraphic Plumes
- Nhấn Normal Attack trong một khoảng thời gian nhất định để thi triển Basic Attack – Aemeath Stage 2.
Resonance Mode
Trong Resonance Mode – Tune Rupture, khi các Resonators trong đội phản hồi Tune Rupture – Interfered, gây 10 cộng dồn Rupturous Trail lên mục tiêu trong 30 giây, tối đa 30 cộng dồn.
Resonance Mode – Fusion Burst, khi các Resonators trong đội gây Fusion Burst, gây 1 cộng dồn Fusion Trail trong 30 giây, tối đa 30 cộng dồn. Trong giao tranh, khi Fusion Burst trên các mục tiêu gần Resonator đang hoạt động giảm về 0 cộng dồn, sẽ áp dụng 1 cộng dồn Fusion Burst. Nếu mục tiêu có hơn 5 cộng dồn Fusion Burst, sẽ kích hoạt Fusion Burst dựa trên giới hạn cộng dồn tối đa và xoá toàn bộ cộng dồn.
Trong Resonance Mode – Tune Rupture / Resonance Mode – Fusion Burst, các kỹ năng sau khi gây sát thương sẽ áp dụng Tune Rupture – Shifting / Fusion Burst. Mỗi kỹ năng chỉ có thể kích hoạt hiệu ứng này lên cùng một mục tiêu 1 lần mỗi 3 giây:
- Basic Attack – Aemeath Stage 3 & Stage 4
- Basic Attack – Mech Stage 3 & Stage 4
- Resonance Skill – Sync Strike: Armament Merge
- Resonance Skill – Sync Strike: Call of Dawn
- Intro Skill – Songs Across the Universe
- Intro Skill – Debut of Meteoric Radiance
Resonance Skill – Duet of Seraphic Plumes nhận các cường hoá sau, tuỳ theo Resonance Mode hiện tại của Aemeath:
Trong Resonance Mode - Tune Rupture, khi thi triển Resonance Skill – Duet of Seraphic Plumes, gây thêm 5 lần Tune Rupture DMG, mỗi lần đánh ngẫu nhiên một mục tiêu trong phạm vi. Off-Tune Level của mục tiêu không ảnh hưởng đến các lần Tune Rupture DMG này. Khi Duet of Seraphic Plumes gây sát thương:
- Xoá Rupturous Trail trên mục tiêu
- Tăng DMG Multiplier của Tune Rupture theo số cộng dồn bị xoá, mỗi cộng dồn +4%, kéo dài 3 giây.
Trong trạng thái Resonance Mode – Fusion Burst, khi Duet of Seraphic Plumes trúng mục tiêu đang có Fusion Trail:
- Xoá các cộng dồn Fusion Trail
- Kích hoạt Fusion Burst trên mục tiêu dựa trên giới hạn cộng dồn tối đa, không xoá cộng dồn Fusion Burst
- Mỗi cộng dồn Fusion Trail bị xoá làm tăng 10% DMG Multiplier của Fusion Burst lên mục tiêu chính.
Khi ở trong Stardust Resonance, Resonance Skill - Duet of Seraphic Plumes được cường hoá theo Resonance Mode:
- Trạng thái Resonance Mode – Tune Rupture: Khi thi triển Resonance Skill – Duet of Seraphic Plumes, gây thêm 10 lần Tune Rupture DMG.
- Trạng thái Resonance Mode – Fusion Burst: DMG Multiplier của Fusion Burst do Resonance Skill – Duet of Seraphic Plumes kích hoạt lên mục tiêu chính được tăng thêm 200%. Hiệu ứng này cộng dồn với phần tăng từ Fusion Trail.
Tune Rupture Response – Starburst
Chỉ hoạt động trong Resonance Mode – Tune Rupture.
Gây Fusion DMG lên các mục tiêu trong phạm vi đang chịu Tune Rupture – Interfered, được tính là Tune Rupture DMG.
Starflux Thrust
Khi ở Mech form và Starflux > 200, dùng Utility để thi triển Starflux Thrust, liên tục tiêu hao Starflux trong quá trình thi triển.
Synchronization Rate
Giới hạn tối đa: 200 điểm
Nhận Synchronization Rate khi:
- Gây sát thương bằng Normal Attack – Aemeath, Normal Attack – Mech
- Thi triển Resonance Skill – Sync Strike: Armament Merge
- Thi triển Resonance Skill – Sync Strike: Call of Dawn
Ngoài ra:
- Thi triển Intro Skill – Songs Across the Universe và Debut of Meteoric Radiance sẽ hồi 40 Synchronization Rate
- Thi triển Resonance Liberation – Heavenfall Edict: Overdrive sẽ hồi 30 Synchronization Rate
- Khi ở Instant Response: Thi triển Heavy Attack – Aemeath hoặc Heavy Attack – Mech sẽ hồi 100 Synchronization Rate. Nếu Heavenfall Edict – Unbound đang hoạt động, nhận thêm 100 Synchronization Rate.
Resonance Rate
Giới hạn tối đa: 4 điểm
Thi triển Resonance Skill – Duet of Seraphic Plumes sẽ hồi 1 Resonance Rate
Thi triển Resonance Liberation – Heavenfall Edict: Overdrive sẽ hồi 1 Resonance Rate
Khi ở Starlume Acceleration, thi triển Heavenfall Edict: Overdrive nhận thêm 1 Resonance Rate.
Starflux
Giới hạn tối đa: 600 điểm
Hồi tự nhiên theo thời gian
Khi trong giao tranh, tốc độ hồi giảm.
Unlanded Melody
Khi Off-Tune Level của mục tiêu được lấp đầy, Aemeath có thể thi triển Tune Break lên mục tiêu.
Nhấn Normal Attack ngay sau khi thi triển Tune Break để thi triển Basic Attack Stage 3.
Phản hồi Tune Rupture – Interfered: khi các Resonator trong đội kích hoạt Tune Break lên mục tiêu và khiến mục tiêu chịu Tune Rupture – Interfered, Aemeath sẽ thi triển Tune Rupture Response – Starburst. Mỗi mục tiêu chỉ có thể bị kỹ năng này gây sát thương tối đa một lần mỗi 8 giây.
| Thông số | Lv 1 | Lv 2 | Lv 3 | Lv 4 | Lv 5 | Lv 6 | Lv 7 | Lv 8 | Lv 9 | Lv 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Duet of Seraphic Plumes - Overture DMG | 9.00%*4+18.00%*3+90.00% | 9.74%*4+19.48%*3+97.38% | 10.48%*4+20.96%*3+104.76% | 11.51%*4+23.02%*3+115.10% | 12.25%*4+24.50%*3+122.48% | 13.10%*4+26.20%*3+130.96% | 14.28%*4+28.56%*3+142.77% | 15.46%*4+30.92%*3+154.58% | 16.64%*4+33.28%*3+166.39% | 17.90%*4+35.79%*3+178.93% |
| Duet of Seraphic Plumes - Encore DMG | 9.00%+7.50%*6+12.00%*3+30.00%*3 | 9.74%+8.12%*6+12.99%*3+32.46%*3 | 10.48%+8.73%*6+13.97%*3+34.92%*3 | 11.51%+9.60%*6+15.35%*3+38.37%*3 | 12.25%+10.21%*6+16.33%*3+40.83%*3 | 13.10%+10.92%*6+17.47%*3+43.66%*3 | 14.28%+11.90%*6+19.04%*3+47.59%*3 | 15.46%+12.89%*6+20.61%*3+51.53%*3 | 16.64%+13.87%*6+22.19%*3+55.47%*3 | 17.90%+14.92%*6+23.86%*3+59.65%*3 |
| Tune Rupture Response - Starburst DMG | 300.00% Tune AMP | 324.60% Tune AMP | 349.20% Tune AMP | 383.64% Tune AMP | 408.24% Tune AMP | 13.10%+10.92%*6+17.47%*3+43.66%*3 | 475.89% Tune AMP | 515.25% Tune AMP | 554.61% Tune AMP | 596.43% Tune AMP |
| Duet of Seraphic Plumes Bonus DMG (Each Time) | 55.00% Tune AMP | 59.51% Tune AMP | 64.02% Tune AMP | 70.34% Tune AMP | 74.85% Tune AMP | 80.04% Tune AMP | 87.25% Tune AMP | 94.47% Tune AMP | 101.68% Tune AMP | 109.35% Tune AMP |
Heavenfall Edict – Overdrive
Gây Fusion DMG. Sau khi thi triển, chuyển sang Mech form.
Có thể thi triển khi ở tầm thấp trên không.
Thi triển kỹ năng này sẽ nhận các hiệu ứng sau:
- Vào trạng thái Stardust Resonance trong 15 giây.
- Vào trạng thái Heavenfall Edict – Unbound trong 60 giây.
Ngay sau khi thi triển:
- Nhấn Normal Attack để thi triển Basic Attack – Mech Stage 2.
- Nhấn Resonance Skill hoặc Resonance Skill – Form Switch để thi triển Basic Attack – Aemeath Stage 2.
- Duet of Seraphic Plumes được thi triển trong 15 giây sau kỹ năng này sẽ không tiêu thụ Rupturous Trail hoặc Fusion Trail.
Stardust Resonance
Cường hoá hiệu ứng của Resonance Skill – Duet of Seraphic Plumes.
Hiệu ứng này kết thúc sau lần thứ 2 thi triển Duet of Seraphic Plumes.
Heavenfall Edict – Unbound
Heavenfall Edict – Overdrive được thay thế bằng Heavenfall Edict – Finale.
Khi đang ở Heavenfall Edict – Unbound và Resonance Rate đạt giới hạn, sẽ vào Instant Response.
Heavenfall Edict – Finale
Nhấn Resonance Skill hoặc Resonance Liberation để thi triển Heavenfall Edict – Finale khi đồng thời thoả mãn:
- Đang ở trạng thái Heavenfall Edict – Unbound.
- Synchronization Rate đạt giới hạn.
- Resonance Rate đạt giới hạn.
Thi triển kỹ năng này sẽ tiêu hao toàn bộ Synchronization Rate và Resonance Rate, gây Fusion DMG, đồng thời kết thúc trạng thái Heavenfall Edict – Unbound.
Sau khi thi triển, chuyển về Aemeath.
Có thể thi triển khi ở tầm thấp trên không.
| Thông số | Lv 1 | Lv 2 | Lv 3 | Lv 4 | Lv 5 | Lv 6 | Lv 7 | Lv 8 | Lv 9 | Lv 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Heavenfall Edict - Overdrive DMG | 84.00%+112.00%*3 | 90.89%+121.19%*3 | 97.78%+130.37%*3 | 107.42%+143.23%*3 | 114.31%+152.41%*3 | 122.23%+162.98%*3 | 133.25%+177.67%*3 | 144.27%+192.36%*3 | 155.30%+207.06%*3 | 167.01%+222.67%*3 |
| Heavenfall Edict - Finale DMG | 900.00% | 973.80% | 1047.60% | 1150.92% | 1224.72% | 1309.59% | 1427.67% | 1545.75% | 1663.83% | 1789.29% |
| Heavenfall Edict - Overdrive Cooldown | 25s | 25s | 25s | 25s | 25s | 25s | 25s | 25s | 25s | 25s |
| Heavenfall Edict - Finale Cooldown | 25s | 25s | 25s | 25s | 25s | 25s | 25s | 25s | 25s | 25s |
| Heavenfall Edict - Overdrive Resonance Cost | 125 | 125 | 125 | 125 | 125 | 125 | 125 | 125 | 125 | 125 |
| Heavenfall Edict - Overdrive Concerto Regen | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Heavenfall Edict - Finale Concerto Regen | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Songs Across the Universe
Gây Fusion DMG.
Thi triển kỹ năng này sẽ vào trạng thái Starlume Acceleration trong 15 giây.
Nhấn Normal Attack ngay sau khi thi triển để tự động thi triển Basic Attack – Aemeath Stage 3.
Nhấn Resonance Skill và thi triển Resonance Skill – Form Switch ngay sau khi thi triển để tự động thi triển Basic Attack – Mech Stage 3.
Debut of Meteoric Radiance
Khi ở Mech form, Songs Across the Universe được thay thế bằng Debut of Meteoric Radiance.
Gây Fusion DMG.
Thi triển kỹ năng này sẽ nhận Starlume Acceleration trong 15 giây.
Nhấn Normal Attack ngay sau khi thi triển để tự động thi triển Basic Attack – Mech Stage 3.
Nhấn Resonance Skill và thi triển Resonance Skill – Form Switch ngay sau khi thi triển để tự động thi triển Basic Attack – Aemeath Stage 3.
Starlume Acceleration
Trong Starlume Acceleration, khi thi triển Resonance Liberation – Heavenfall Edict: Overdrive, sẽ hồi thêm Resonance Rate.
Thi triển Resonance Liberation – Heavenfall Edict: Overdrive sẽ kết thúc trạng thái Starlume Acceleration.
| Thông số | Lv 1 | Lv 2 | Lv 3 | Lv 4 | Lv 5 | Lv 6 | Lv 7 | Lv 8 | Lv 9 | Lv 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Songs Across the Universe DMG | 6.77%*2+54.16% | 7.33%*2+58.60% | 7.88%*2+63.04% | 8.66%*2+69.25% | 9.22%*2+73.70% | 9.85%*2+78.80% | 10.74%*2+85.91% | 11.63%*2+93.01% | 12.52%*2+100.12% | 13.46%*2+107.66% |
| Debut of Meteoric Radiance DMG | 32.85%+49.27% | 35.54%+53.31% | 38.24%+57.35% | 42.01%+63.01% | 44.70%+67.05% | 47.80%+71.69% | 52.11%+78.16% | 56.41%+84.62% | 60.72%+91.08% | 65.30%+97.95% |
| Songs Across the Universe Concerto Regen | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Debut of Meteoric Radiance Concerto Regen | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Khi thi triển kỹ năng này, các hiệu ứng sau sẽ được kích hoạt tuỳ theo Resonance Mode mà Aemeath đang sử dụng:
- Resonance Mode – Tune Rupture:
Tất cả Resonators trong đội ngoại trừ Aemeath nhận 10% All DMG Amplification trong 20 giây.
Hiệu ứng All DMG Amplification sẽ tăng lên 20% đối với các Resonators gây Tune Rupture – Shifting. - Resonance Mode – Fusion Burst:
Tất cả Resonators trong đội ngoại trừ Aemeath nhận 10% All DMG Amplification trong 20 giây.
Hiệu ứng All DMG Amplification sẽ tăng lên 20% đối với các Resonators gây Fusion Burst.
Các hiệu ứng trên sẽ được đặt lại mỗi khi kỹ năng này được thi triển lại.
Trong Instant Response, Heavy Attack – Aemeath và Heavy Attack – Mech nhận 200% DMG Amplification.
Trong Resonance Mode – Tune Rupture, khi các Resonators trong đội gây Tune Rupture – Shifting hoặc gây Tune Rupture DMG, Crit DMG của Aemeath tăng 20%, tối đa 3 cộng dồn.
Mỗi Resonator chỉ có thể kích hoạt hiệu ứng này 1 lần.
Khi đạt 3 cộng dồn, Resonance Liberation – Heavenfall Edict: Finale sẽ bỏ qua 20% DEF của mục tiêu.
Khi Resonator mới gia nhập đội hoặc chuyển Resonance Mode, hiệu ứng này sẽ bị đặt lại.
Trong Resonance Mode – Fusion Burst, khi các Resonators trong đội gây Fusion Burst, Crit DMG của Aemeath tăng 30%, tối đa 2 cộng dồn.
Mỗi Resonator chỉ có thể kích hoạt hiệu ứng này 1 lần.
Khi đạt 2 cộng dồn, Resonance Liberation – Heavenfall Edict: Finale sẽ bỏ qua 20% DEF của mục tiêu.
Khi Resonator mới vào sân hoặc chuyển Resonance Mode, hiệu ứng này sẽ bị đặt lại.
Nguyên liệu cho Aemeath
Nguyên liệu nâng cấp nhân vật
| Lv 20 | Lv 40 | Lv 50 | Lv 60 | Lv 70 | Lv 80 |
|---|---|---|---|---|---|
|
|
|
|
|
|
Nguyên liệu nâng cấp kỹ năng
| Lv 2 | Lv 3 | Lv 4 | Lv 5 | Lv 6 | Lv 7 | Lv 8 | Lv 9 | Lv 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tất cả bình luận 0
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên bình luận!